Cách dùng "高兴得号了一嗓子" (gāo xìng dé hào le yī sǎng zi) trong hội thoại tiếng Trung
高兴得号了一嗓子
Vui đến mức hú lên một tiếng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
17:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有一天终于把那都数清楚了 | yǒu yī tiān zhōng yú bǎ nà dōu shù qīng chǔ le | Một ngày kia cuối cùng đếm xong hết. |
| 2▶ | 高兴得号了一嗓子 | gāo xìng dé hào le yī sǎng zi | Vui đến mức hú lên một tiếng. |
| 3 | 还让旁人美美地给了一篾子 | hái ràng páng rén měi měi dì gěi le yī miè zi | Còn bị người ta phang cho một roi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 9 of 11)
HSK 7
0:03s
lái dì yī jiē zhe diào lìng yī zǒu yě jiù bù liǎo liǎo zhī leLai Đệ nhận lệnh điều chuyển đi rồi, nên cũng chẳng đi đến đâu.

HSK 3
0:03s
nǐ yào shuō zhè liú hóng bīng ba yě bú shì bù xíngNói về Lưu Hồng Binh này, cũng không phải là không được.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yì zhí wǎng lǐ zǒu zǒu dào tóu zuǒ guǎi nǐ dào nà ér zài wènĐi thẳng vào, đến cuối rẽ trái. Đến đó rồi hỏi tiếp.

HSK 6
0:03s
nǐ hǎo yǒu méi yǒu kàn dào yí gè chuān yī shēn lán yī fú de rénChào anh, anh có thấy một người mặc đồ màu xanh không?

HSK 6
0:03s
nǐ hǎo yǒu méi yǒu kàn dào chuān yī shēn lán yī fú de rén tí gè bāo méi yǒuChào chị. Chị có thấy ai mặc đồ xanh không? Xách một cái túi. Không có.

HSK 4
0:03s
má fán gěi huí yì huí yì gāng cái yǒu méi yǒu nán hái zhè me gāoPhiền chú nhớ lại giúp. Vừa rồi có cậu trai cao chừng này không?

HSK 7
0:03s
shū yī zhōng fēn tóu chuān yī shēn lán sè de yī fú xiǎng xiǎng maTóc rẽ ngôi giữa. Mặc đồ màu xanh. Chú nghĩ thử xem.

HSK 6
0:03s
shuō le bié dòng ma guò lái xiān bié zǒu a qín éBảo rồi, đừng cử động. Lại đây. Khoan đi đã, Tần Nga.









