Cách dùng "我呢 最近发胖了 蹲下" (wǒ ne zuì jìn fā pàng le dūn xià) trong hội thoại tiếng Trung

ne zuìjìnpàngle dūnxià

Tôi à, dạo này phát phì, Ngồi xuống!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1警察同志 我确实没打人 这是我自己的裤腰带jǐng chá tóng zhì wǒ què shí méi dǎ rén zhè shì wǒ zì jǐ de kù yāo dàiĐồng chí cảnh sát. Tôi thật sự không có đánh người. Đây là dây lưng quần của tôi.
2我呢 最近发胖了 蹲下wǒ ne zuì jìn fā pàng le dūn xiàTôi à, dạo này phát phì, Ngồi xuống!
3然后我这肚子勒得慌 我就把裤腰带解下来了rán hòu wǒ zhè dǔ zi lēi dé huāng wǒ jiù bǎ kù yāo dài jiě xià lái lenên cái bụng bị siết khó chịu lắm. Tôi mới tháo dây lưng ra thôi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 11 of 11)
现在这工作关系呀 已经转到北山驻长安办事处了
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhè gōng zuò guān xì ya yǐ jīng zhuǎn dào běi shān zhù cháng ān bàn shì chù leGiờ công tác của tôi ấy mà, đã chuyển về văn phòng Bắc Sơn ở Trường An.

已经转到北山驻长安办事处了 咱以后啊
HSK 3
0:03s
yǐ jīng zhuǎn dào běi shān zhù cháng ān bàn shì chù le zán yǐ hòu aChuyển về văn phòng Bắc Sơn ở Trường An rồi. Từ nay trở đi,

是长安户口了
HSK 1
0:03s
shì cháng ān hù kǒu lecó hộ khẩu Trường An rồi.

结果 她这次一来
HSK 4
0:03s
jié guǒ tā zhè cì yī láiKết quả lần này bà ấy vừa đến,

一看 我这吃了秤砣铁了心了嘛
HSK 7
0:03s
yī kàn wǒ zhè chī le chèng tuó tiě le xīn le mavừa nhìn, thấy tôi quyết tâm sắt đá rồi,

我爸一知道这情况 丁零咣啷地跑来了长安
HSK 4
0:03s
wǒ bà yī zhī dào zhè qíng kuàng dīng líng guāng lāng dì pǎo lái le cháng ānBa tôi vừa biết chuyện là tức tốc chạy đến Trường An

我跟你说 我真心想把打电话这人给揪出来
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ zhēn xīn xiǎng bǎ dǎ diàn huà zhè rén gěi jiū chū láiTôi nói thật tôi rất muốn lôi cái người gọi điện đó ra

嘉禾 你妈妈还好着呢
HSK 1
0:03s
jiā hé nǐ mā mā hái hǎo zhe neGia Hòa, mẹ cháu vẫn khỏe chứ?

真是越长越漂亮了
HSK 7
0:03s
zhēn shì yuè zhǎng yuè piào liàng leCàng lớn càng xinh thật đấy

这么开明的家长不多了 是吧
HSK 7
0:03s
zhè me kāi míng de jiā zhǎng bù duō le shì baphụ huynh thoáng vậy hiếm lắm, đúng không?

你说说 那叫考研
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shuō nà jiào kǎo yánCháu nói đi Cái đó gọi là thi cao học

不叫考大学
HSK 2
0:03s
bù jiào kǎo dà xuékhông gọi là thi đại học

严谨 一个字都不能错
HSK 7
0:03s
yán jǐn yí gè zì dōu bù néng cuòChặt chẽ một chữ cũng không được sai

都临门一脚了 咋又说不演了 看她自己吧
HSK 4
0:03s
dōu lín mén yī jiǎo le zǎ yòu shuō bù yǎn le kàn tā zì jǐ baSắp đến phút quyết định rồi sao lại nói không diễn nữa? Xem cô ấy thế nào thôi

想要的东西 你就这么对待它
HSK 5
0:03s
xiǎng yào de dōng xī nǐ jiù zhè me duì dài tāthứ mà người ta khao khát cô lại đối xử với nó như vậy sao?

咱们乐队的同志 一定要打起精神
HSK 7
0:03s
zán men yuè duì de tóng zhì yí dìng yào dǎ qǐ jīng shénCác đồng chí trong dàn nhạc nhất định phải tập trung tinh thần

感觉有点不攒劲(不带劲) 我们这是省秦剧团
HSK 4
0:03s
gǎn jué yǒu diǎn bù zǎn jìn ( bù dài jìn ) wǒ men zhè shì shěng qín jù tuánCảm thấy hơi thiếu khí thế Đây là Đoàn Tần Khang Tỉnh

不是你们草台班班子
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ men cǎo tái bān bān zikhông phải gánh hát rong của các vị

不要把你们瞎瞎风气给我带过来 你来得正好
HSK 7
0:03s
bú yào bǎ nǐ men xiā xiā fēng qì gěi wǒ dài guò lái nǐ lái de zhèng hǎoĐừng đem cái thói lung tung đó vào đây Anh đến vừa đúng lúc

我正找你呢 团里出事了
HSK 2
0:03s
wǒ zhèng zhǎo nǐ ne tuán lǐ chū shì leTôi đang tìm anh đây Đoàn có chuyện rồi