Cách dùng "咱舅没事吧" (zán jiù méi shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

zánjiùméishìba

Cậu mình không sao chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
19:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放心 那行吧 你俩抓紧时间聊会儿fàng xīn nà xíng ba nǐ liǎ zhuā jǐn shí jiān liáo huì erCứ yên tâm. Vậy được rồi. Hai người tranh thủ nói chuyện một lát đi.
2咱舅没事吧zán jiù méi shì baCậu mình không sao chứ?
3他没事tā méi shìÔng ấy không sao.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 6 of 11)
高兴得号了一嗓子
HSK 6
0:03s
gāo xìng dé hào le yī sǎng ziVui đến mức hú lên một tiếng.

还让旁人美美地给了一篾子
HSK 7
0:03s
hái ràng páng rén měi měi dì gěi le yī miè ziCòn bị người ta phang cho một roi.

那货进去肯定得挨打
HSK 4
0:03s
nà huò jìn qù kěn dìng dé ái dǎThằng đó vào đó chắc chắn bị đánh.

那没准儿在里头能把这货管好
HSK 7
0:03s
nà méi zhǔn ér zài lǐ tou néng bǎ zhè huò guǎn hǎoBiết đâu trong đó dạy được nó nên người.

里面没事干 打发时间行吗
HSK 7
0:03s
lǐ miàn méi shì gàn dǎ fā shí jiān xíng maTrong đó rảnh, để giết thời gian.

你们看 送的啥
HSK 2
0:03s
nǐ men kàn sòng de sháMấy người xem, đưa cái gì đây?

他进来是接受教育 自我反省的
HSK 7
0:03s
tā jìn lái shì jiē shòu jiào yù zì wǒ fǎn xǐng deCậu ta vào đây để học, để tự kiểm điểm.

这个拿回去 不能送
HSK 2
0:03s
zhè ge ná huí qù bù néng sòngCái này cầm về, không được đưa.

你咋不给他送个篮球呢
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ bù gěi tā sòng gè lán qiú neSao không tặng luôn quả bóng rổ?

乔所长 我能见见他吗
HSK 1
0:03s
qiáo suǒ zhǎng wǒ néng jiàn jiàn tā maSở trưởng Kiều, tôi gặp anh ấy được chứ?

放心 那行吧 你俩抓紧时间聊会儿
HSK 5
0:03s
fàng xīn nà xíng ba nǐ liǎ zhuā jǐn shí jiān liáo huì erCứ yên tâm. Vậy được rồi. Hai người tranh thủ nói chuyện một lát đi.

我也没事 放心
HSK 3
0:03s
wǒ yě méi shì fàng xīnAnh cũng không sao, yên tâm.

你有没有家里电话呀 我给你爸妈打电话
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu jiā lǐ diàn huà ya wǒ gěi nǐ bà mā dǎ diàn huàEm có số điện thoại ở nhà không? Anh gọi cho bố mẹ em.

不用 不用 你让他们知道干啥嘛
HSK 6
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ ràng tā men zhī dào gàn shá maKhỏi, khỏi cần. Cho họ biết làm gì chứ.

这 还能跟大家聊个天 谝个闲传(聊闲天)啥的
HSK 3
0:03s
zhè hái néng gēn dà jiā liáo gè tiān pián gè xián chuán ( liáo xián tiān ) shá deở đây, còn có thể tán gẫu với mọi người. Tán dóc chuyện phiếm này nọ.

他老跟我客气啥呢嘛
HSK 6
0:03s
tā lǎo gēn wǒ kè qì shá ne maCậu cứ khách sáo với anh làm gì.

这事就过了 再也不提了 不提了
HSK 4
0:03s
zhè shì jiù guò le zài yě bù tí le bù tí leChuyện này cho qua, đừng nhắc nữa. Không nhắc nữa.

行了 差不多了 回去吧 不是啥好地方
HSK 3
0:03s
xíng le chà bu duō le huí qù ba bú shì shá hǎo dì fāngĐược rồi, gần hết giờ rồi. Về đi. Không phải nơi tử tế gì đâu.

没两天我就出去了 警察同志
HSK 7
0:03s
méi liǎng tiān wǒ jiù chū qù le jǐng chá tóng zhìVài hôm nữa anh ra rồi. Đồng chí công an.

我刚过村口的时候 看你都收摊了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng guò cūn kǒu de shí hòu kàn nǐ dōu shōu tān leAnh vừa đi qua đầu làng, thấy em dọn hàng rồi.