Cách dùng "不是让你在这儿 给我胡日鬼的" (bú shì ràng nǐ zài zhè ér gěi wǒ hú rì guǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
不是让你在这儿 给我胡日鬼的
Không phải để cậu chơi bời ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:57
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给你电话 是咱俩之间保持联系 | wǒ gěi nǐ diàn huà shì zán liǎ zhī jiān bǎo chí lián xì | anh cho cậu điện thoại là để hai ta giữ liên lạc. |
| 2▶ | 不是让你在这儿 给我胡日鬼的 | bú shì ràng nǐ zài zhè ér gěi wǒ hú rì guǐ de | Không phải để cậu chơi bời ở đây. |
| 3 | 哥 上边这货是干啥的呀 他啥来头 | gē shàng biān zhè huò shì gàn shá de ya tā shá lái tou | Anh à, con hàng ở trên đó là để làm gì vậy? Hắn từ đâu tới vậy? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào leNghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.

HSK 7
0:03s
bǎ zhè ér gǎo yī xià gǎo hǎo le shēng yì xìng lóngXử lý chỗ này đi, sạch sẽ vào nhé. Buôn may bán đắt.

HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng wǒ zhǎo gè tóng shì gěi nǐ jiè shào yī xiàChị đợi một chút, tôi gọi đồng nghiệp đến giới thiệu cho chị.

HSK 3
0:03s
wèi qiáng gē nǐ xiàn zài shuō huà fāng biàn maA lô. Anh Cường, bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuōChưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi.

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎoĐến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xú léi dào dǐ zěn me sǐ de zhǐ yǒu nǐ zhī dàorốt cuộc Từ Lôi chết như thế nào chỉ có anh biết.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne méi yǒu wǒ chū lái jiē gè diàn huàAnh làm gì vậy? Đâu có, anh ra ngoài nghe điện thoại.








