Cách dùng "不也是配合调查吗" (bù yě shì pèi hé diào chá ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìpèidiàocháma

chẳng phải cũng là hợp tác điều tra à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我把人给你们带回来wǒ bǎ rén gěi nǐ men dài huí láitôi đưa người tới cho các anh,
2不也是配合调查吗bù yě shì pèi hé diào chá machẳng phải cũng là hợp tác điều tra à?
3身正不怕影子歪shēn zhèng bù pà yǐng zi wāiCây ngay không sợ chết đứng.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
跟我们家姓多好呀 正好我多一傻哥哥
HSK 5
0:03s
gēn wǒ men jiā xìng duō hǎo ya zhèng hǎo wǒ duō yī shǎ gē gēTheo họ nhà tôi thì tốt chứ sao, vừa hay tôi có thêm một thằng anh đần.

那你要不要考虑一下
HSK 4
0:03s
nà nǐ yào bù yào kǎo lǜ yī xiàanh có cân nhắc đến việc

可是我不想再重复 我妈的生活了
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng zài chóng fù wǒ mā de shēng huó leNhưng tôi không muốn lặp lại cuộc sống của mẹ tôi.

真的不再考虑考虑
HSK 4
0:03s
zhēn de bù zài kǎo lǜ kǎo lǜkhông cân nhắc lại thật à?

你干什么 强哥 强哥 他们让我弄死你
HSK 4
0:03s
nǐ gàn shén me qiáng gē qiáng gē tā men ràng wǒ nòng sǐ nǐcậu làm gì vậy? Anh Cường, anh Cường, họ sai tôi giết chết anh,

强哥 我错了 强哥
HSK 2
0:03s
qiáng gē wǒ cuò le qiáng gēAnh Cường, tôi sai rồi anh Cường.

我就这一个弟弟
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhè yí gè dì diTôi chỉ có một đứa em trai ấy thôi.

他怕我们这种不要命的
HSK 3
0:03s
tā pà wǒ men zhè zhǒng bú yào mìng deHắn sợ những kẻ không cần mạng như chúng ta.

徐江知道我名吗
HSK 2
0:03s
xú jiāng zhī dào wǒ míng maTừ Giang biết tên tôi không?

兄弟 你行行好 把我给放了
HSK 4
0:03s
xiōng dì nǐ xíng xíng hǎo bǎ wǒ gěi fàng leNgười anh em, giúp tôi được không? Thả tôi ra đi mà.

你干这个 不就是为了钱吗
HSK 3
0:03s
nǐ gàn zhè ge bù jiù shì wèi le qián maAnh làm thế này không phải vì tiền sao?

不是让你在这儿 给我胡日鬼的
HSK 2
0:03s
bú shì ràng nǐ zài zhè ér gěi wǒ hú rì guǐ deKhông phải để cậu chơi bời ở đây.

少打听 我跟你就是想弄钱
HSK 5
0:03s
shǎo dǎ tīng wǒ gēn nǐ jiù shì xiǎng nòng qiánBớt hóng hớt đi. Em đi theo anh là để kiếm tiền,

我看什么时候去 你才来了多久 就沉不住气了
HSK 5
0:03s
wǒ kàn shén me shí hòu qù nǐ cái lái le duō jiǔ jiù chén bú zhù qì leEm phải trông đến bao giờ đây? Cậu mới đến đây có bao lâu đâu, sao đã hấp tấp vậy rồi.

半天不开门 磨叽什么呢
HSK 3
0:03s
bàn tiān bù kāi mén mó jī shén me neNửa ngày trời không mở cửa, lề mề gì vậy hả?

老高 你怎么也在这儿啊 小龙
HSK 2
0:03s
lǎo gāo nǐ zěn me yě zài zhè ér a xiǎo lóngLão Cao? Sao anh lại ở đây? Tiểu Long.

吵吵架 就过去了 就过去了
HSK 2
0:03s
chǎo chǎo jià jiù guò qù le jiù guò qù lecãi nhau là chuyện cũ rồi thì cứ cho qua thôi.

别紧张 问你什么说什么
HSK 4
0:03s
bié jǐn zhāng wèn nǐ shén me shuō shén meĐừng căng thẳng. Hỏi gì thì cậu cứ nói đó thôi.

问你话 你看他干吗呀
HSK 5
0:03s
wèn nǐ huà nǐ kàn tā gàn má yaHỏi cậu mà, cậu nhìn anh ta chi vậy?

五天了 为什么不报警
HSK 5
0:03s
wǔ tiān le wèi shén me bù bào jǐngNăm ngày rồi. Tại sao không báo cảnh sát?