Cách dùng "从来没有 他平时干什么事 他都跟我说" (cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
从来没有 他平时干什么事 他都跟我说
Chưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
6:03
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他去哪儿了 我不知道啊 他以前试过这种情况没有 | tā qù nǎ ér le wǒ bù zhī dào a tā yǐ qián shì guò zhè zhǒng qíng kuàng méi yǒu | Cậu ta đi đâu vậy? Tôi không biết. Trước đây có từng gặp tình trạng tương tự chưa? |
| 2▶ | 从来没有 他平时干什么事 他都跟我说 | cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuō | Chưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi. |
| 3 | 他就算交个女朋友 他都跟我说 我派所有人出去找 | tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎo | Đến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào leNghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.

HSK 7
0:03s
bǎ zhè ér gǎo yī xià gǎo hǎo le shēng yì xìng lóngXử lý chỗ này đi, sạch sẽ vào nhé. Buôn may bán đắt.

HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng wǒ zhǎo gè tóng shì gěi nǐ jiè shào yī xiàChị đợi một chút, tôi gọi đồng nghiệp đến giới thiệu cho chị.

HSK 3
0:03s
wèi qiáng gē nǐ xiàn zài shuō huà fāng biàn maA lô. Anh Cường, bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎoĐến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xú léi dào dǐ zěn me sǐ de zhǐ yǒu nǐ zhī dàorốt cuộc Từ Lôi chết như thế nào chỉ có anh biết.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne méi yǒu wǒ chū lái jiē gè diàn huàAnh làm gì vậy? Đâu có, anh ra ngoài nghe điện thoại.

HSK 7
0:03s
nǐ lái de hái zhēn shì shí hòu zài wǎn yì diǎn wǒ men jiù chū chéng leAnh đến đúng lúc thật, muộn tí nữa là chúng tôi đi ra ngoài thành phố rồi.








