Cách dùng "你就别打听了" (nǐ jiù bié dǎ tīng le) trong hội thoại tiếng Trung
你就别打听了
[Anh đừng hỏi han nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我能有什么办法 哪位领导 周市长还是焦书记 我 | wǒ néng yǒu shén me bàn fǎ nǎ wèi lǐng dǎo zhōu shì zhǎng hái shì jiāo shū jì wǒ | [tôi còn có cách gì được?] Lãnh đạo nào? Thị trưởng Châu hay Bí thư Tiêu? Tôi... |
| 2▶ | 你就别打听了 | nǐ jiù bié dǎ tīng le | [Anh đừng hỏi han nữa.] |
| 3 | 明年你就要调任 政法委了 | míng nián nǐ jiù yào diào rèn zhèng fǎ wěi le | [Năm sau là anh được điều đến] [Ủy ban Chính trị và Pháp luật rồi.] |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
gēn wǒ men jiā xìng duō hǎo ya zhèng hǎo wǒ duō yī shǎ gē gēTheo họ nhà tôi thì tốt chứ sao, vừa hay tôi có thêm một thằng anh đần.

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng zài chóng fù wǒ mā de shēng huó leNhưng tôi không muốn lặp lại cuộc sống của mẹ tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ gàn shén me qiáng gē qiáng gē tā men ràng wǒ nòng sǐ nǐcậu làm gì vậy? Anh Cường, anh Cường, họ sai tôi giết chết anh,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiōng dì nǐ xíng xíng hǎo bǎ wǒ gěi fàng leNgười anh em, giúp tôi được không? Thả tôi ra đi mà.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shǎo dǎ tīng wǒ gēn nǐ jiù shì xiǎng nòng qiánBớt hóng hớt đi. Em đi theo anh là để kiếm tiền,

HSK 5
0:03s
wǒ kàn shén me shí hòu qù nǐ cái lái le duō jiǔ jiù chén bú zhù qì leEm phải trông đến bao giờ đây? Cậu mới đến đây có bao lâu đâu, sao đã hấp tấp vậy rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
chǎo chǎo jià jiù guò qù le jiù guò qù lecãi nhau là chuyện cũ rồi thì cứ cho qua thôi.

HSK 4
0:03s






