Cách dùng "走时把那电视给我砸了" (zǒu shí bǎ nà diàn shì gěi wǒ zá le) trong hội thoại tiếng Trung
走时把那电视给我砸了
Lúc đi đập cái ti vi kia cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把你的同伙绑来见我 | bǎ nǐ de tóng huǒ bǎng lái jiàn wǒ | Trói đồng bọn của cậu đến gặp tôi. |
| 2▶ | 走时把那电视给我砸了 | zǒu shí bǎ nà diàn shì gěi wǒ zá le | Lúc đi đập cái ti vi kia cho tôi. |
| 3 | 什么档次 跟我用的一样 我们今天给你 | shén me dàng cì gēn wǒ yòng de yī yàng wǒ men jīn tiān gěi nǐ | Cậu là cái thá gì mà dùng đồ giống tôi. Hôm nay chúng tôi |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào leNghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.

HSK 7
0:03s
bǎ zhè ér gǎo yī xià gǎo hǎo le shēng yì xìng lóngXử lý chỗ này đi, sạch sẽ vào nhé. Buôn may bán đắt.

HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng wǒ zhǎo gè tóng shì gěi nǐ jiè shào yī xiàChị đợi một chút, tôi gọi đồng nghiệp đến giới thiệu cho chị.

HSK 3
0:03s
wèi qiáng gē nǐ xiàn zài shuō huà fāng biàn maA lô. Anh Cường, bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuōChưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi.

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎoĐến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xú léi dào dǐ zěn me sǐ de zhǐ yǒu nǐ zhī dàorốt cuộc Từ Lôi chết như thế nào chỉ có anh biết.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne méi yǒu wǒ chū lái jiē gè diàn huàAnh làm gì vậy? Đâu có, anh ra ngoài nghe điện thoại.








