Cách dùng "你就别打听了" (nǐ jiù bié dǎ tīng le) trong hội thoại tiếng Trung
你就别打听了
[Anh đừng hỏi han nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我能有什么办法 哪位领导 周市长还是焦书记 我 | wǒ néng yǒu shén me bàn fǎ nǎ wèi lǐng dǎo zhōu shì zhǎng hái shì jiāo shū jì wǒ | [tôi còn có cách gì được?] Lãnh đạo nào? Thị trưởng Châu hay Bí thư Tiêu? Tôi... |
| 2▶ | 你就别打听了 | nǐ jiù bié dǎ tīng le | [Anh đừng hỏi han nữa.] |
| 3 | 明年你就要调任 政法委了 | míng nián nǐ jiù yào diào rèn zhèng fǎ wěi le | [Năm sau là anh được điều đến] [Ủy ban Chính trị và Pháp luật rồi.] |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào leNghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.

HSK 7
0:03s
bǎ zhè ér gǎo yī xià gǎo hǎo le shēng yì xìng lóngXử lý chỗ này đi, sạch sẽ vào nhé. Buôn may bán đắt.

HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng wǒ zhǎo gè tóng shì gěi nǐ jiè shào yī xiàChị đợi một chút, tôi gọi đồng nghiệp đến giới thiệu cho chị.

HSK 3
0:03s
wèi qiáng gē nǐ xiàn zài shuō huà fāng biàn maA lô. Anh Cường, bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuōChưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi.

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎoĐến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xú léi dào dǐ zěn me sǐ de zhǐ yǒu nǐ zhī dàorốt cuộc Từ Lôi chết như thế nào chỉ có anh biết.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne méi yǒu wǒ chū lái jiē gè diàn huàAnh làm gì vậy? Đâu có, anh ra ngoài nghe điện thoại.








