Cách dùng "这什么事 都可以事先打个招呼" (zhè shén me shì dōu kě yǐ shì xiān dǎ gè zhāo hū) trong hội thoại tiếng Trung
这什么事 都可以事先打个招呼
chuyện gì cũng có thể đánh tiếng trước,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这是来 兴师问罪来了 我没这意思 我认为 | nǐ zhè shì lái xīng shī wèn zuì lái le wǒ méi zhè yì si wǒ rèn wéi | [anh gọi tôi] [để hỏi tội đấy hả?] Tôi không có ý đó. Tôi cho rằng |
| 2▶ | 这什么事 都可以事先打个招呼 | zhè shén me shì dōu kě yǐ shì xiān dǎ gè zhāo hū | chuyện gì cũng có thể đánh tiếng trước, |
| 3 | 我把人给你们带回来 | wǒ bǎ rén gěi nǐ men dài huí lái | tôi đưa người tới cho các anh, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào leNghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.

HSK 7
0:03s
bǎ zhè ér gǎo yī xià gǎo hǎo le shēng yì xìng lóngXử lý chỗ này đi, sạch sẽ vào nhé. Buôn may bán đắt.

HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng wǒ zhǎo gè tóng shì gěi nǐ jiè shào yī xiàChị đợi một chút, tôi gọi đồng nghiệp đến giới thiệu cho chị.

HSK 3
0:03s
wèi qiáng gē nǐ xiàn zài shuō huà fāng biàn maA lô. Anh Cường, bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuōChưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi.

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎoĐến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xú léi dào dǐ zěn me sǐ de zhǐ yǒu nǐ zhī dàorốt cuộc Từ Lôi chết như thế nào chỉ có anh biết.

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne méi yǒu wǒ chū lái jiē gè diàn huàAnh làm gì vậy? Đâu có, anh ra ngoài nghe điện thoại.








