Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干吗 下死手啊" (gàn má xià sǐ shǒu a) trong hội thoại tiếng Trung

干吗 下死手啊

gàn má xià sǐ shǒu a

Làm gì thế? Ra tay nặng thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
19:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不得给你留个二人世界啊wǒ bù dé gěi nǐ liú gè èr rén shì jiè atôi phải chừa lại thế giới hai người cho anh chứ?
2干吗 下死手啊gàn má xià sǐ shǒu aLàm gì thế? Ra tay nặng thế?
3我走了啊wǒ zǒu le aTôi đi đây.

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 5 of 10)
我怎么觉得怕怕的 不是 你怕什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jué de pà pà de bú shì nǐ pà shén me yaSao tôi cứ thấy hơi sợ ấy. Ơ kìa, cô sợ cái gì chứ?

反正你搞这么殷勤 就是不对劲
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nǐ gǎo zhè me yīn qín jiù shì bú duì jìnDù gì anh tỏ ra ân cần thế này là không bình thường.

我觉得很可疑
HSK 7
0:03s
wǒ jué de hěn kě yíTôi thấy rất khả nghi.

说吧 有什么事求着我
HSK 6
0:03s
shuō ba yǒu shén me shì qiú zhe wǒNói đi, định cầu xin tôi chuyện gì à?

把你网红小女友 带来家里过年啊
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ wǎng hóng xiǎo nǚ yǒu dài lái jiā lǐ guò nián asẽ dẫn cô bạn gái nổi tiếng trên mạng về nhà ăn Tết đúng không?

那根本就不是我女朋友 我根本就没有女朋友
HSK 5
0:03s
nà gēn běn jiù bú shì wǒ nǚ péng yǒu wǒ gēn běn jiù méi yǒu nǚ péng yǒuCô ấy không phải bạn gái của tôi. Tôi không hề có bạn gái.

不过呢 我也好心提醒你一下
HSK 7
0:03s
bù guò ne wǒ yě hǎo xīn tí xǐng nǐ yī xiàNhưng mà, tôi tốt bụng nhắc nhở anh,

你们两个最好干净利索点 不要把家里弄得太乱太差
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè zuì hǎo gān jìng lì suǒ diǎn bú yào bǎ jiā lǐ lòng dé tài luàn tài chàtốt nhất hai người gọn gàng sạch sẽ một chút, đừng bày bừa ra nhà,

小心我跟你翻脸 你别胡说八道啊
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn wǒ gēn nǐ fān liǎn nǐ bié hú shuō bā dào akẻo tôi trở mặt với anh đấy. Cô đừng ăn nói bậy bạ nhé.

你这人怎么还瞎说 瞎猜呢还
HSK 1
0:03s
nǐ zhè rén zěn me hái xiā shuō xiā cāi ne háiSao cô còn nói bừa, đoán mò thế.

我这不是好人好事吗 不然大过年的你又不能回家
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì hǎo rén hǎo shì ma bù rán dà guò nián de nǐ yòu bù néng huí jiāTôi làm việc tốt giúp người còn gì, nếu không, tết nhất anh không thể về nhà,

我不得给你留个二人世界啊
HSK 6
0:03s
wǒ bù dé gěi nǐ liú gè èr rén shì jiè atôi phải chừa lại thế giới hai người cho anh chứ?

我就是单纯地想送你 没有别的企图
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì dān chún dì xiǎng sòng nǐ méi yǒu bié de qǐ tútôi chỉ đơn thuần muốn tiễn cô thôi, không có ý đồ gì khác.

你的箱子里 装的都是什么啊 那么沉
HSK 5
0:03s
nǐ de xiāng zi lǐ zhuāng de dōu shì shén me a nà me chénTrong vali của cô đựng những gì mà nặng thế?

是你自愿要提的 我可没求着你 行行行
HSK 6
0:03s
shì nǐ zì yuàn yào tí de wǒ kě méi qiú zhe nǐ xíng xíng xíngAnh tự nguyện muốn xách nhé, tôi có cầu xin anh đâu. Được,

我自讨苦吃 咎由自取 行了吧
HSK 3
0:03s
wǒ zì tǎo kǔ chī jiù yóu zì qǔ xíng le batôi tự rước khổ vào thân, tự làm tự chịu, được chưa?

一边讨好女朋友 还得一边给房东做苦力
HSK 7
0:03s
yī biān tǎo hǎo nǚ péng yǒu hái dé yī biān gěi fáng dōng zuò kǔ lìVừa phải nịnh bạn gái, vừa phải làm cu li cho chủ nhà,

你够难的呀 我再给你强调一遍啊
HSK 5
0:03s
nǐ gòu nán de ya wǒ zài gěi nǐ qiáng diào yī biàn ađời anh khổ thật đấy. Tôi nhấn mạnh lại lần nữa với cô,

跟人玩暧昧 还不承认啊
HSK 7
0:03s
gēn rén wán ài mèi hái bù chéng rèn aMập mờ với người ta mà không chịu thừa nhận.

那我们作为朋友 互相帮助不行吗 得得得
HSK 4
0:03s
nà wǒ men zuò wéi péng yǒu hù xiāng bāng zhù bù xíng ma dé dé déBọn tôi không được giúp nhau với tư cách bạn bè à? Được.