Cách dùng "你没胃口啊 不是" (nǐ méi wèi kǒu a bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

méiwèikǒua shì

Anh chán ăn à? Không phải,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也没什么特别想吃的yě méi shén me tè bié xiǎng chī deCũng không có gì đặc biệt muốn ăn cả.
2你没胃口啊 不是nǐ méi wèi kǒu a bú shìAnh chán ăn à? Không phải,
3我的意思是wǒ de yì si shìý của tôi là

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 9 of 10)
我都听你姐的 听她安排
HSK 4
0:03s
wǒ dōu tīng nǐ jiě de tīng tā ān páiAnh nghe theo chị em hết, để cô ấy sắp xếp.

你要跟我算是吧 来 我们算算
HSK 6
0:03s
nǐ yào gēn wǒ suàn shì ba lái wǒ men suàn suànMuốn tính toán với chị? Nào, chúng ta tính thử xem.

我每个月都往家里寄钱 这些年也不少了吧
HSK 2
0:03s
wǒ měi gè yuè dōu wǎng jiā lǐ jì qián zhè xiē nián yě bù shǎo le baTháng nào chị cũng gửi tiền về nhà, nhiều năm cộng lại cũng không ít.

你呢 毕业多久了 怎么还在家啃老啊
HSK 4
0:03s
nǐ ne bì yè duō jiǔ le zěn me hái zài jiā kěn lǎo aCòn em thì sao, tốt nghiệp bao lâu rồi? Sao giờ vẫn ở nhà ăn bám bố mẹ?

我是因为 一直没有找到合适的工作 你找了吗
HSK 3
0:03s
wǒ shì yīn wèi yì zhí méi yǒu zhǎo dào hé shì de gōng zuò nǐ zhǎo le maĐấy là vì em mãi chưa tìm được công việc phù hợp thôi. Em đi tìm chưa?

一回来就和你妹吵什么呢
HSK 5
0:03s
yī huí lái jiù hé nǐ mèi chǎo shén me nevề một cái là cãi nhau với em gái.

你不是给我爸爸买了礼物的吗 去拿过来
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì gěi wǒ bà bà mǎi le lǐ wù de ma qù ná guò láiAnh mua quà cho bố em mà? Đi lấy ra đây đi.

这也太贵重了吧 谢谢我们家的老二
HSK 6
0:03s
zhè yě tài guì zhòng le ba xiè xiè wǒ men jiā de lǎo èrCái này đắt quá. Cảm ơn đứa thứ hai nhà mình nhé,

应该的 爸爸 你养育我那么大 好不容易的嘛
HSK 7
0:03s
yīng gāi de bà bà nǐ yǎng yù wǒ nà me dà hǎo bù róng yì de maViệc nên làm mà bố, bố nuôi nấng con lớn ngần này, khó khăn lắm chứ.

我知道你身体不好 我就给你买这些东西补一下
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shēn tǐ bù hǎo wǒ jiù gěi nǐ mǎi zhè xiē dōng xī bǔ yī xiàCon biết sức khỏe bố không tốt, mới mua mấy thứ này cho bố tẩm bổ.

叔叔 我和小羽的一点心意
HSK 7
0:03s
shū shū wǒ hé xiǎo yǔ de yì diǎn xīn yìChú à, chút tấm lòng của cháu và Tiểu Vũ.

以后我和小羽 就多给您送过来一点
HSK 3
0:03s
yǐ hòu wǒ hé xiǎo yǔ jiù duō gěi nín sòng guò lái yì diǎnsau này cháu và Tiểu Vũ sẽ gửi cho chú nhiều hơn.

大军 你这也太客气了 没有 没有
HSK 4
0:03s
dà jūn nǐ zhè yě tài kè qì le méi yǒu méi yǒuĐại Quân, cháu thế này khách sáo quá. Không đâu ạ.

拉倒吧 让你帮忙 我爸一会儿又得炸了
HSK 5
0:03s
lā dǎo ba ràng nǐ bāng máng wǒ bà yī huì er yòu dé zhà leThôi dẹp đi. Để anh giúp, lát nữa bố tôi lại nổi đóa lên.

当时我就觉得 肯定能派上用场
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ jiù jué de kěn dìng néng pài shàng yòng chǎngLúc đó tôi cảm thấy chắc chắn có thể dùng đến.

不然到时候你回去 怎么跟你妈交代
HSK 7
0:03s
bù rán dào shí hòu nǐ huí qù zěn me gēn nǐ mā jiāo dàiNếu không đến lúc anh về, sao ăn nói với mẹ anh được?

回头我就跟我妈说 这都是为了舞蹈比赛
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ jiù gēn wǒ mā shuō zhè dōu shì wèi le wǔ dǎo bǐ sàiLát nữa tôi sẽ nói với mẹ tôi, mấy thứ này đều là sự hy sinh cần thiết

你妈那么看重那舞蹈比赛啊
HSK 6
0:03s
nǐ mā nà me kàn zhòng nà wǔ dǎo bǐ sài aMẹ anh coi trọng cuộc thi nhảy đó thế cơ à?

所以只要是跟这件事有关的 她都放在第一位
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yào shì gēn zhè jiàn shì yǒu guān de tā dōu fàng zài dì yī wèiCho nên chỉ cần có liên quan đến việc này, bà ấy đều đặt lên hàng đầu.

羡慕我 羡慕我什么
HSK 4
0:03s
xiàn mù wǒ xiàn mù wǒ shén meNgưỡng mộ tôi? Ngưỡng mộ tôi gì cơ?