Cách dùng "走开你 错了嘛 错了 错了 错了" (zǒu kāi nǐ cuò le ma cuò le cuò le cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
走开你 错了嘛 错了 错了 错了
Con tránh ra. Con sai rồi mà, sai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
29:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你干吗 你别碰我 妈妈妈 我错了 错了 错了 | nǐ gàn má nǐ bié pèng wǒ mā mā mā wǒ cuò le cuò le cuò le | Làm gì thế, con đừng động vào mẹ. Mẹ, con sai rồi, sai rồi. |
| 2▶ | 走开你 错了嘛 错了 错了 错了 | zǒu kāi nǐ cuò le ma cuò le cuò le cuò le | Con tránh ra. Con sai rồi mà, sai rồi. |
| 3 | 你妈妈这么做 并不是为了帮那个党羽的 | nǐ mā mā zhè me zuò bìng bú shì wèi le bāng nà ge dǎng yǔ de | Mẹ con làm như vậy không phải để giúp Đảng Vũ đâu. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jué de pà pà de bú shì nǐ pà shén me yaSao tôi cứ thấy hơi sợ ấy. Ơ kìa, cô sợ cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nǐ gǎo zhè me yīn qín jiù shì bú duì jìnDù gì anh tỏ ra ân cần thế này là không bình thường.

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ wǎng hóng xiǎo nǚ yǒu dài lái jiā lǐ guò nián asẽ dẫn cô bạn gái nổi tiếng trên mạng về nhà ăn Tết đúng không?

HSK 5
0:03s
nà gēn běn jiù bú shì wǒ nǚ péng yǒu wǒ gēn běn jiù méi yǒu nǚ péng yǒuCô ấy không phải bạn gái của tôi. Tôi không hề có bạn gái.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè zuì hǎo gān jìng lì suǒ diǎn bú yào bǎ jiā lǐ lòng dé tài luàn tài chàtốt nhất hai người gọn gàng sạch sẽ một chút, đừng bày bừa ra nhà,

HSK 3
0:03s
xiǎo xīn wǒ gēn nǐ fān liǎn nǐ bié hú shuō bā dào akẻo tôi trở mặt với anh đấy. Cô đừng ăn nói bậy bạ nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì hǎo rén hǎo shì ma bù rán dà guò nián de nǐ yòu bù néng huí jiāTôi làm việc tốt giúp người còn gì, nếu không, tết nhất anh không thể về nhà,

HSK 6
0:03s
wǒ bù dé gěi nǐ liú gè èr rén shì jiè atôi phải chừa lại thế giới hai người cho anh chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì dān chún dì xiǎng sòng nǐ méi yǒu bié de qǐ tútôi chỉ đơn thuần muốn tiễn cô thôi, không có ý đồ gì khác.

HSK 5
0:03s
nǐ de xiāng zi lǐ zhuāng de dōu shì shén me a nà me chénTrong vali của cô đựng những gì mà nặng thế?

HSK 6
0:03s
shì nǐ zì yuàn yào tí de wǒ kě méi qiú zhe nǐ xíng xíng xíngAnh tự nguyện muốn xách nhé, tôi có cầu xin anh đâu. Được,

HSK 3
0:03s
wǒ zì tǎo kǔ chī jiù yóu zì qǔ xíng le batôi tự rước khổ vào thân, tự làm tự chịu, được chưa?

HSK 7
0:03s
yī biān tǎo hǎo nǚ péng yǒu hái dé yī biān gěi fáng dōng zuò kǔ lìVừa phải nịnh bạn gái, vừa phải làm cu li cho chủ nhà,

HSK 5
0:03s
nǐ gòu nán de ya wǒ zài gěi nǐ qiáng diào yī biàn ađời anh khổ thật đấy. Tôi nhấn mạnh lại lần nữa với cô,

HSK 7
0:03s


