Cách dùng "你们平时上课 都要这样摸来摸去的吗" (nǐ men píng shí shàng kè dōu yào zhè yàng mō lái mō qù de ma) trong hội thoại tiếng Trung
你们平时上课 都要这样摸来摸去的吗
Bình thường các cô dạy học đều phải sờ qua sờ lại thế à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
24:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怎么来了 | nǐ zěn me lái le | Sao anh đến đây? |
| 2▶ | 你们平时上课 都要这样摸来摸去的吗 | nǐ men píng shí shàng kè dōu yào zhè yàng mō lái mō qù de ma | Bình thường các cô dạy học đều phải sờ qua sờ lại thế à? |
| 3 | 跟你有关系吗 管那么宽 他摆明了就是想让你摸他 | gēn nǐ yǒu guān xì ma guǎn nà me kuān tā bǎi míng liǎo jiù shì xiǎng ràng nǐ mō tā | Liên quan gì đến anh? Quản rộng thế. Rõ ràng cậu ta muốn cô sờ cậu ta, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì tōu tīng dào le wǒ hé wāng ruò hǎi de tán huàAnh nghe lén tôi nói chuyện với Uông Nhược Hải phải không?

HSK 1
0:03s
wǒ gěi wāng ruò hǎi de yōu pán shì bú shì dào nǐ nà ér leUSB tôi đưa cho Uông Nhược Hải đang ở chỗ anh đúng không?

HSK 7
0:03s
wèi shī zhè jiào yǒu xiān jiàn zhī míng yī zǎo jiù zhī dàoThầy đây có tầm nhìn xa trông rộng, sớm đã biết

HSK 7
0:03s
hái zuǒ yí gè wāng ruò hǎi yòu yí gè wāng ruò hǎi nǐ jiù nà me zhǐ wàngLại còn luôn miệng Uông Nhược Hải. Cô mong chờ vào

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bié yǐ wéi nǐ yī huì er shàng le lóu jiù fù gōng dà jí leđừng tưởng lát nữa cô lên tầng là phục chức suôn sẻ.

HSK 7
0:03s
dài huì er nǐ shàng qù tā kěn dìng yào wèn nǐ hòu xù zěn me gēn jìnLát nữa cô lên đó, chắc chắn chị ta sẽ hỏi tiếp theo theo sát thế nào,

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi zuò shàng sī de dōu gēn nǐ yī yàng aAnh tưởng ai cũng làm sếp giống như anh chắc.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě shì cóng nà ge shí hòu jiù xǐ huān shàng tā deCũng chính từ lúc đó, con đã thích anh ấy.

HSK 3
0:03s
wāng ruò hǎi zhī dào nǐ shì wèi le tā huí guó maUông Nhược Hải có biết con về nước vì cậu ta không?





