Cách dùng "没有一个人有正经工作" (méi yǒu yí gè rén yǒu zhèng jīng gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
没有一个人有正经工作
không ai có công việc đàng hoàng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:14
nǐ你
men们
liǎng两
gè个
rén人
“Hai đứa”
LINE 0226:16
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
yí一
gè个
rén人
yǒu有
zhèng正
jīng经
gōng工
zuò作
“không ai có công việc đàng hoàng,”
LINE 0326:19
nǐ你
men们
ná拿
shén什
me么
qián钱
jié结
hūn婚
nǎ哪
“lấy tiền đâu mà kết hôn?”
Show Information