Cách dùng "永远是你们背后的靠山" (yǒng yuǎn shì nǐ men bèi hòu de kào shān) trong hội thoại tiếng Trung
永远是你们背后的靠山
mãi mãi là chỗ dựa phía sau các cháu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:13
wǒ我
hé和
nǐ你
mā妈
“Chú và mẹ cháu”
LINE 0210:15
PLAYING SCENEyǒng永
yuǎn远
shì是
nǐ你
men们
bèi背
hòu后
de的
kào靠
shān山
“mãi mãi là chỗ dựa phía sau các cháu.”
LINE 0310:18
huàn患
nàn难
jiàn见
zhēn真
qíng情
“Hoạn nạn mới thấy chân tình,”
Show Information