Cách dùng "这才刚出院没多久呢" (zhè cái gāng chū yuàn méi duō jiǔ ne) trong hội thoại tiếng Trung
这才刚出院没多久呢
mới xuất viện chưa bao lâu mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:44
zhè这
me么
zhe着
jí急
“Sao vội thế,”
LINE 0208:45
PLAYING SCENEzhè这
cái才
gāng刚
chū出
yuàn院
méi没
duō多
jiǔ久
ne呢
“mới xuất viện chưa bao lâu mà.”
LINE 0308:48
wǒ我
zài在
jiā家
shí实
zài在
xián闲
bú不
zhù住
ma嘛
“Mẹ ở nhà thật sự không ngồi yên được.”
Show Information