Cách dùng "守备不过尔尔" (shǒu bèi bù guò ěr ěr) trong hội thoại tiếng Trung

shǒubèiguòěrěr

phòng bị chẳng đáng là bao.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
19:25
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1望城 在云中郡的后方wàng chéng zài yún zhōng jùn de hòu fāngVọng Thành nằm phía sau quận Vân Trung,
2守备不过尔尔shǒu bèi bù guò ěr ěrphòng bị chẳng đáng là bao.
3轻骑简从 连夜奔袭 快速攻下 不成问题qīng qí jiǎn cóng lián yè bēn xí kuài sù gōng xià bù chéng wèn tíChỉ cần trang bị gọn nhẹ, đánh úp xuyên đêm, muốn nhanh chóng đánh hạ hoàn toàn không khó.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 7 of 7)
若我们真是山匪 何必自投罗网?
HSK 7
0:03s
ruò wǒ men zhēn shì shān fěi hé bì zì tóu luó wǎng ?Nếu bọn ta thật sự là sơn tặc, sao lại tự chui đầu vào rọ?

好一个制胜奇招啊 没死在萧珣的刀下
HSK 6
0:03s
hǎo yí gè zhì shèng qí zhāo a méi sǐ zài xiāo xún de dāo xiàTuyệt chiêu thắng địch hay nhỉ. Không chết dưới đao của Tiêu Tuần

却要死在自己人的刀下了 你说错了
HSK 4
0:03s
què yào sǐ zài zì jǐ rén de dāo xià le nǐ shuō cuò lemà lại chết dưới đao của phe mình. Ngươi nói sai rồi.

我的自己人 从始至终 都只有你啊
HSK 3
0:03s
wǒ de zì jǐ rén cóng shǐ zhì zhōng dōu zhǐ yǒu nǐ aPhe ta trước giờ chỉ có một mình ngươi.

是不是谁欺负你了?
HSK 7
0:03s
shì bú shì shuí qī fù nǐ le ?Có kẻ ức hiếp con phải không?

下官有眼无珠 求殿下开恩
HSK 6
0:03s
xià guān yǒu yǎn wú zhū qiú diàn xià kāi ēnHạ quan có mắt không tròng, xin điện hạ khai ân.

冒犯了长公主殿下 还望殿下恕罪
HSK 7
0:03s
mào fàn le zhǎng gōng zhǔ diàn xià hái wàng diàn xià shù zuìđã mạo phạm trưởng công chúa điện hạ. Xin điện hạ thứ tội.

当务之急是关城门 做好守备
HSK 7
0:03s
dāng wù zhī jí shì guān chéng mén zuò hǎo shǒu bèiViệc cấp bách hiện giờ là đóng cổng thành, canh phòng nghiêm ngặt,

末将誓死守城
HSK 5
0:03s
mò jiāng shì sǐ shǒu chéngMạt tướng thề chết thủ thành.

赵大人 你的乌纱帽 先寄你头上
HSK 4
0:03s
zhào dà rén nǐ de wū shā mào xiān jì nǐ tóu shàngTriệu đại nhân, ông tạm được giữ mũ ô sa trên đầu.

下官誓与望城共存亡
HSK 4
0:03s
xià guān shì yǔ wàng chéng gòng cún wángHạ quan thề sống chết cùng Vọng Thành!

赶紧滚下去吧 下去办事
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gǔn xià qù ba xià qù bàn shìNgươi mau cút xuống, lui ra làm việc đi.

老钟 你这腿脚该好好练练了
HSK 4
0:03s
lǎo zhōng nǐ zhè tuǐ jiǎo gāi hǎo hǎo liàn liàn leLão Chung, phải rèn luyện lại chân ông đi.

没大没小的 说什么呢?
HSK 1
0:03s
méi dà méi xiǎo de shuō shén me ne ?Không phép tắc gì cả. Nói gì đấy?