Cách dùng "不爱叫人 还特别爱哭" (bù ài jiào rén hái tè bié ài kū) trong hội thoại tiếng Trung
不爱叫人 还特别爱哭
không chào hỏi người lớn, lại hay khóc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
7:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不太爱说话 | bù tài ài shuō huà | ít nói, |
| 2▶ | 不爱叫人 还特别爱哭 | bù ài jiào rén hái tè bié ài kū | không chào hỏi người lớn, lại hay khóc. |
| 3 | 那时候我在矿上干活 | nà shí hòu wǒ zài kuàng shàng gàn huó | Hồi đó tôi đang làm việc trên mỏ, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiào tiān tiān bù yīng jiào dì dì bù língkêu trời trời không thấu, kêu đất đất chẳng hay.

HSK 4
0:03s
fēng líng zǎo jiù gēn wǒ shuō le zhè huó bù néng gànPhong Linh đã nói với tôi từ lâu rồi, việc này không được làm.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng dì yī shí jiān lái zhǎo fēng língtôi nhất định sẽ tìm Phong Linh ngay lập tức,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǐ bù tīng wǒ de nǐ shì bú shì dé tīng yī shēng de yaAnh không nghe tôi thì thôi Nhưng anh có nghe lời bác sĩ đúng không?

HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ xiǎng guò le yào shì wǒ zhōu mò yǒu shí jiān de huàVà tôi cũng đã nghĩ rồi, nếu cuối tuần tôi rảnh











