Cách dùng "结果她哭得更厉害了" (jié guǒ tā kū dé gèng lì hài le) trong hội thoại tiếng Trung
结果她哭得更厉害了
Kết quả là cô ấy khóc to hơn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
7:43
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我妈说你不冤哪 | wǒ mā shuō nǐ bù yuān nǎ | mẹ tôi chê cô ấy cũng không oan. |
| 2▶ | 结果她哭得更厉害了 | jié guǒ tā kū dé gèng lì hài le | Kết quả là cô ấy khóc to hơn nữa. |
| 3 | 是 豆包蒸得是难看了点 | shì dòu bāo zhēng dé shì nán kàn le diǎn | Ừ thì, bánh hấp ra xấu thật, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiào tiān tiān bù yīng jiào dì dì bù língkêu trời trời không thấu, kêu đất đất chẳng hay.

HSK 4
0:03s
fēng líng zǎo jiù gēn wǒ shuō le zhè huó bù néng gànPhong Linh đã nói với tôi từ lâu rồi, việc này không được làm.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng dì yī shí jiān lái zhǎo fēng língtôi nhất định sẽ tìm Phong Linh ngay lập tức,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǐ bù tīng wǒ de nǐ shì bú shì dé tīng yī shēng de yaAnh không nghe tôi thì thôi Nhưng anh có nghe lời bác sĩ đúng không?

HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ xiǎng guò le yào shì wǒ zhōu mò yǒu shí jiān de huàVà tôi cũng đã nghĩ rồi, nếu cuối tuần tôi rảnh











