Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "能 能说得具体一点吗" (néng néng shuō dé jù tǐ yì diǎn ma) trong hội thoại tiếng Trung

能 能说得具体一点吗

néng néng shuō dé jù tǐ yì diǎn ma

Bác có thể... nói cụ thể hơn không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:19
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1理由是什么 我欠她的lǐ yóu shì shén me wǒ qiàn tā deLý do là gì? Tôi nợ bà ấy
2能 能说得具体一点吗néng néng shuō dé jù tǐ yì diǎn maBác có thể... nói cụ thể hơn không?
3那时候nà shí hòuHồi đó

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 2 of 9)
我妈说你不冤哪
HSK 7
0:03s
wǒ mā shuō nǐ bù yuān nǎmẹ tôi chê cô ấy cũng không oan.
结果她哭得更厉害了
HSK 4
0:03s
jié guǒ tā kū dé gèng lì hài leKết quả là cô ấy khóc to hơn nữa.
是 豆包蒸得是难看了点
HSK 7
0:03s
shì dòu bāo zhēng dé shì nán kàn le diǎnỪ thì, bánh hấp ra xấu thật,
皮薄馅大 又甜又香
HSK 7
0:03s
pí báo xiàn dà yòu tián yòu xiāngVỏ mỏng nhân nhiều, vừa ngọt vừa thơm.
她一直在怀里揣着
HSK 7
0:03s
tā yì zhí zài huái lǐ chuāi zheCô ấy cứ ấp mãi trong lòng áo,
又怎么了 又断电了
HSK 3
0:03s
yòu zěn me le yòu duàn diàn leLại có chuyện gì vậy Lại mất điện rồi
你们是不想帮我了
HSK 2
0:03s
nǐ men shì bù xiǎng bāng wǒ leCác anh chị không muốn giúp tôi nữa rồi
我 我没有说谎 这都是真的
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ méi yǒu shuō huǎng zhè dōu shì zhēn deTôi... tôi không nói dối, tất cả đều là thật
我们并不是为了帮谁
HSK 3
0:03s
wǒ men bìng bú shì wèi le bāng shuíChúng tôi không phải đang giúp riêng ai
我不接受我的孩子跟我分开
HSK 4
0:03s
wǒ bù jiē shòu wǒ de hái zi gēn wǒ fēn kāiTôi không chấp nhận việc xa cách con tôi
我们都不是想让你跟孩子分开
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu bú shì xiǎng ràng nǐ gēn hái zi fēn kāiChúng tôi không ai muốn chị xa cách con cả
我有这个自信 将来我可以养活我的孩子
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu zhè ge zì xìn jiāng lái wǒ kě yǐ yǎng huó wǒ de hái ziTôi tự tin vào điều đó Tôi có thể nuôi sống con mình trong tương lai
我可以靠着我自己 把我的孩子养大
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ kào zhe wǒ zì jǐ bǎ wǒ de hái zi yǎng dàTôi có thể tự dựa vào bản thân để nuôi lớn các con của mình
你们就不能帮帮我吗
HSK 2
0:03s
nǐ men jiù bù néng bāng bāng wǒ maCác chị không thể giúp tôi sao?
我非常理解您的心情
HSK 4
0:03s
wǒ fēi cháng lǐ jiě nín de xīn qíngTôi rất hiểu tâm trạng của chị
您这面的压力也确实是不小
HSK 4
0:03s
nín zhè miàn de yā lì yě què shí shì bù xiǎoÁp lực của chị thực sự không nhỏ chút nào
这些除了费用的问题以外 还有时间呢
HSK 4
0:03s
zhè xiē chú le fèi yòng de wèn tí yǐ wài hái yǒu shí jiān neNgoài vấn đề học phí ra còn có cả vấn đề thời gian nữa
想跟着您一起生活 我们可以在今后的日子
HSK 4
0:03s
xiǎng gēn zhe nín yì qǐ shēng huó wǒ men kě yǐ zài jīn hòu de rì zilà muốn sống cùng chị Chúng tôi có thể sắp xếp để sau này
虽然说他们两个人 会跟着奶奶生活
HSK 3
0:03s
suī rán shuō tā men liǎng gè rén huì gēn zhe nǎi nǎi shēng huóDù hai đứa sẽ sống cùng bà nội
我们会在抚养费上 为你争取最大权益
HSK 7
0:03s
wǒ men huì zài fǔ yǎng fèi shàng wèi nǐ zhēng qǔ zuì dà quán yìVề tiền cấp dưỡng chúng tôi sẽ đấu tranh để chị được tối đa