Cách dùng "被凶手从背后抹了脖子" (bèi xiōng shǒu cóng bèi hòu mǒ le bó zi) trong hội thoại tiếng Trung
被凶手从背后抹了脖子
rồi bị hung thủ cắt cổ từ phía sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
46:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 接着 刘德义毫无防备地往外走 | jiē zhe liú dé yì háo wú fáng bèi dì wǎng wài zǒu | Tiếp đó, Lưu Đức Nghĩa ra ngoài mà không hề đề phòng, |
| 2▶ | 被凶手从背后抹了脖子 | bèi xiōng shǒu cóng bèi hòu mǒ le bó zi | rồi bị hung thủ cắt cổ từ phía sau. |
| 3 | 之后我走进仓库查看 | zhī hòu wǒ zǒu jìn cāng kù chá kàn | Sau đó, ta vào kho để kiểm tra, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 6
0:03s
zán men hóng lú qīng dào xiàn zài dōu bù zhī zì jǐ fàn de shì shén me zuì míngHồng lô khanh của chúng ta đến giờ vẫn chưa biết mình phạm phải tội gì.

HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào sī pèi yīn hūn nài hé bù liǎo nǐDĩ nhiên ta biết tội lén tổ chức âm hôn chẳng làm gì nổi ông.

HSK 7
0:03s
kě rú jīn nǐ de zuì míng shì móu hài běn xiàn zhǔ wǒNhưng giờ tội danh của ông là mưu sát bổn huyện chúa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yòu wèi le chá àn zi bǎ zì jǐ zhē teng chéng zhè yàngngười vì phá án mà lại đày đọa bản thân ra nông nỗi này,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng zhōng yòu jǐ shí yǒu rén duì wǒ yì lùn fēn fēn ?Trong cung cũng chưa từng xôn xao về ta như vậy.












