Cách dùng "被凶手从背后抹了脖子" (bèi xiōng shǒu cóng bèi hòu mǒ le bó zi) trong hội thoại tiếng Trung
被凶手从背后抹了脖子
rồi bị hung thủ cắt cổ từ phía sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
46:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 接着 刘德义毫无防备地往外走 | jiē zhe liú dé yì háo wú fáng bèi dì wǎng wài zǒu | Tiếp đó, Lưu Đức Nghĩa ra ngoài mà không hề đề phòng, |
| 2▶ | 被凶手从背后抹了脖子 | bèi xiōng shǒu cóng bèi hòu mǒ le bó zi | rồi bị hung thủ cắt cổ từ phía sau. |
| 3 | 之后我走进仓库查看 | zhī hòu wǒ zǒu jìn cāng kù chá kàn | Sau đó, ta vào kho để kiểm tra, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.











