Cách dùng "不明不白 恕难从命" (bù míng bù bái shù nán cóng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
不明不白 恕难从命
bù míng bù bái shù nán cóng mìng
Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太史丞这是要抗旨吗? | tài shǐ chéng zhè shì yào kàng zhǐ ma ? | Thái sử thừa muốn kháng chỉ sao? |
| 2▶ | 不明不白 恕难从命 | bù míng bù bái shù nán cóng mìng | Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh. |
| 3 | 我本没有必要同你解释 | wǒ běn méi yǒu bì yào tóng nǐ jiě shì | Ta vốn không cần giải thích với ngươi, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 6
0:03s
zán men hóng lú qīng dào xiàn zài dōu bù zhī zì jǐ fàn de shì shén me zuì míngHồng lô khanh của chúng ta đến giờ vẫn chưa biết mình phạm phải tội gì.

HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào sī pèi yīn hūn nài hé bù liǎo nǐDĩ nhiên ta biết tội lén tổ chức âm hôn chẳng làm gì nổi ông.

HSK 7
0:03s
kě rú jīn nǐ de zuì míng shì móu hài běn xiàn zhǔ wǒNhưng giờ tội danh của ông là mưu sát bổn huyện chúa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yòu wèi le chá àn zi bǎ zì jǐ zhē teng chéng zhè yàngngười vì phá án mà lại đày đọa bản thân ra nông nỗi này,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng zhōng yòu jǐ shí yǒu rén duì wǒ yì lùn fēn fēn ?Trong cung cũng chưa từng xôn xao về ta như vậy.












