Cách dùng "不明不白 恕难从命" (bù míng bù bái shù nán cóng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
不明不白 恕难从命
Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太史丞这是要抗旨吗? | tài shǐ chéng zhè shì yào kàng zhǐ ma ? | Thái sử thừa muốn kháng chỉ sao? |
| 2▶ | 不明不白 恕难从命 | bù míng bù bái shù nán cóng mìng | Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh. |
| 3 | 我本没有必要同你解释 | wǒ běn méi yǒu bì yào tóng nǐ jiě shì | Ta vốn không cần giải thích với ngươi, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.











