Cách dùng "- 护驾 - 快" (- hù jià - kuài) trong hội thoại tiếng Trung

-- jià -- kuài

- Hộ giá! - Mau lên!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
24:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1护驾hù jiàHộ giá!
2- 护驾 - 快- hù jià - kuài- Hộ giá! - Mau lên!
3圣上 快shèng shàng kuàiThánh thượng! Mau lên!

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 11 of 12)
便向城西寻找火药铺子 你们查到什么?
HSK 5
0:03s
biàn xiàng chéng xī xún zhǎo huǒ yào pù zi nǐ men chá dào shén me ?Sau khi xuất cung, ta đi về phía Tây thành tìm tiệm hỏa dược. Các ngươi tìm được gì?

萧兄根据和火药铺老板寥寥几句
HSK 5
0:03s
xiāo xiōng gēn jù hé huǒ yào pù lǎo bǎn liáo liáo jǐ jùChỉ nhờ vỏn vẹn vài câu của chủ tiệm hỏa dược,

便推测出凶手 大概身长六尺
HSK 7
0:03s
biàn tuī cè chū xiōng shǒu dà gài shēn cháng liù chǐTiêu huynh đã đoán ra hung thủ cao độ sáu thước.

光看影子 也看不出个名堂
HSK 6
0:03s
guāng kàn yǐng zi yě kàn bù chū gè míng tángCó mỗi cái bóng, chẳng nhìn ra được manh mối gì.

- 那晚点灯了吗? - 没有 那人几时来的?
HSK 1
0:03s
- nà wǎn diǎn dēng le ma ? - méi yǒu nà rén jǐ shí lái de ?- Tối đó có thắp đèn không? - Không ạ. - Người đó đến vào giờ nào? - Chắc là cuối giờ Tuất.

应该是戌时末
HSK 3
0:03s
yīng gāi shì xū shí mò- Người đó đến vào giờ nào? - Chắc là cuối giờ Tuất.

与顾司直相似 你怎么知道的?
HSK 5
0:03s
yǔ gù sī zhí xiāng sì nǐ zěn me zhī dào de ?Kẻ đó cao sáu thước, tương đương với Cố tư trực. Sao ngài lại biết?

那符合条件的人可太多了
HSK 4
0:03s
nà fú hé tiáo jiàn de rén kě tài duō leCó nhiều người như vậy lắm.

此人在延寿坊必有落脚之处
HSK 5
0:03s
cǐ rén zài yán shòu fāng bì yǒu luò jiǎo zhī chùChắc chắn kẻ này có chỗ ở tại phường Diên Thọ.

是啊 购买火药时已然过了宵禁
HSK 4
0:03s
shì a gòu mǎi huǒ yào shí yǐ rán guò le xiāo jìnĐúng vậy. Mua xong đã qua giờ giới nghiêm.

他推着板车 断然无法离开延寿坊
HSK 7
0:03s
tā tuī zhe bǎn chē duàn rán wú fǎ lí kāi yán shòu fāngHắn đẩy xe kéo, tất không thể rời phường Diên Thọ.

县主又是如何找到此处?
HSK 5
0:03s
xiàn zhǔ yòu shì rú hé zhǎo dào cǐ chù ?Sao huyện chúa lại tìm được đến đây?

凶手出宫后 很有可能藏身于此
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu chū gōng hòu hěn yǒu kě néng cáng shēn yú cǐSau khi xuất cung, rất có thể hung thủ ẩn náu ở đây.

我们的线索指向一致
HSK 7
0:03s
wǒ men de xiàn suǒ zhǐ xiàng yí zhìManh mối của chúng ta chỉ về cùng một hướng.

对我施幻术的黑衣人 身高也在六尺
HSK 5
0:03s
duì wǒ shī huàn shù de hēi yī rén shēn gāo yě zài liù chǐKẻ mặc áo đen dùng huyễn thuật với ta cũng cao chừng sáu thước.

萧兄是如何判断出对方身形?
HSK 5
0:03s
xiāo xiōng shì rú hé pàn duàn chū duì fāng shēn xíng ?Sao Tiêu huynh đoán được thân hình đối phương?

顾司直可能没有注意到 那人的小臂长度
HSK 5
0:03s
gù sī zhí kě néng méi yǒu zhù yì dào nà rén de xiǎo bì cháng dùCó thể Cố tư trực không để ý. Độ dài cẳng tay người đó vừa khớp với khung cửa sổ giả

恰与小巷墙壁上的盲窗 左右相合
HSK 6
0:03s
qià yǔ xiǎo xiàng qiáng bì shàng de máng chuāng zuǒ yòu xiāng héĐộ dài cẳng tay người đó vừa khớp với khung cửa sổ giả trên bức tường trong ngõ.

左郎将不是护送 乌特勒王子回鸿胪寺了吗?
HSK 6
0:03s
zuǒ láng jiāng bú shì hù sòng wū tè lēi wáng zǐ huí hóng lú sì le ma ?Tả lang tướng hộ tống vương tử Ô Đặc Lặc về Hồng Lô Tự rồi mà?

已将王子安全送达 本应该回宫应卯
HSK 6
0:03s
yǐ jiāng wáng zǐ ān quán sòng dá běn yīng gāi huí gōng yìng mǎoĐã đưa vương tử về an toàn. Vốn ta phải về cung bẩm báo, nhưng nhận được nhiệm vụ đột xuất