Cách dùng "- 护驾 - 快" (- hù jià - kuài) trong hội thoại tiếng Trung

-- jià -- kuài

- Hộ giá! - Mau lên!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
24:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1护驾hù jiàHộ giá!
2- 护驾 - 快- hù jià - kuài- Hộ giá! - Mau lên!
3圣上 快shèng shàng kuàiThánh thượng! Mau lên!

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 10 of 12)
花了重金才请了这么一幅蹙金绣件
HSK 7
0:03s
huā le zhòng jīn cái qǐng le zhè me yī fú cù jīn xiù jiànbỏ ra số tiền lớn mới đặt được tranh thêu chỉ vàng.

没想到却与公主撞了寿礼
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào què yǔ gōng zhǔ zhuàng le shòu lǐKhông ngờ lại trùng với quà mừng thọ với công chúa.

崔九娘高傲霸道 不会轻易罢休
HSK 7
0:03s
cuī jiǔ niáng gāo ào bà dào bú huì qīng yì bà xiūThôi Cửu Nương cao ngạo ngang ngược, sẽ không dễ dàng bỏ qua.

亲手送到了九娘手里
HSK 7
0:03s
qīn shǒu sòng dào le jiǔ niáng shǒu lǐtận tay tặng cho Cửu Nương.

九娘表面上说着“谢公主惦记”
HSK 7
0:03s
jiǔ niáng biǎo miàn shàng shuō zhe “ xiè gōng zhǔ diàn jì ”Cửu Nương ngoài mặt thì nói tạ ơn công chúa đã có lòng,

可是却当着公主的面 转手就给了下人
HSK 6
0:03s
kě shì què dāng zhe gōng zhǔ de miàn zhuǎn shǒu jiù gěi le xià rénnhưng lại đưa luôn quà cho người hầu ngay trước mặt công chúa.

不过公主并不介意 她们本身就没有什么交情
HSK 7
0:03s
bù guò gōng zhǔ bìng bù jiè yì tā men běn shēn jiù méi yǒu shén me jiāo qíngSong công chúa không để bụng. Hai người họ không có giao tình gì.

崔九娘勉强算一个
HSK 6
0:03s
cuī jiǔ niáng miǎn qiǎng suàn yí gècó thể tạm tính cả Thôi Cửu Nương.

但是细细说来
HSK 2
0:03s
dàn shì xì xì shuō láiNhưng đúng ra là cô ta xúc phạm tới công chúa mới đúng.

倒是她冒犯公主才真
HSK 7
0:03s
dǎo shì tā mào fàn gōng zhǔ cái zhēnNhưng đúng ra là cô ta xúc phạm tới công chúa mới đúng.

右相家中的女眷是否还在宫中?
HSK 6
0:03s
yòu xiāng jiā zhōng de nǚ juàn shì fǒu hái zài gōng zhōng ?Nữ gia quyến nhà hữu tướng có còn ở trong cung không?

方才查问完宾客 并无异常
HSK 6
0:03s
fāng cái chá wèn wán bīn kè bìng wú yì chángVừa rồi tra hỏi khách khứa, không thấy bất thường.

所有宾客已经陆续出宫回府了
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu bīn kè yǐ jīng lù xù chū gōng huí fǔ leTất cả khách khứa lần lượt xuất cung về phủ rồi.

若不是我去问 他们还没发现丢了一桶
HSK 4
0:03s
ruò bú shì wǒ qù wèn tā men hái méi fā xiàn diū le yī tǒngTa mà không hỏi, họ còn chẳng biết đã mất một thùng dầu.

所以怎么丢的 什么时候丢的 一概不知
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zěn me diū de shén me shí hòu diū de yī gài bù zhīNên họ hoàn toàn không biết mất ra sao, mất khi nào.

那枚只剩一半的鞋印
HSK 7
0:03s
nà méi zhǐ shèng yí bàn de xié yìnDấu giày chỉ còn một nửa kia là hoa văn của ủng lội nước quết dầu

是船家水夫常穿的防水油靴的纹样
HSK 4
0:03s
shì chuán jiā shuǐ fū cháng chuān de fáng shuǐ yóu xuē de wén yàngDấu giày chỉ còn một nửa kia là hoa văn của ủng lội nước quết dầu mà người chèo đò hay đi.

可有人未接受盘查就离宫?
HSK 6
0:03s
kě yǒu rén wèi jiē shòu pán chá jiù lí gōng ?Có ai chưa bị tra hỏi mà đã rời cung không?

那位回纥来的王子
HSK 6
0:03s
nà wèi huí hé lái de wáng zǐVị vương tử Hồi Hột kia

事发之后便被金吾卫护送着离宫了
HSK 5
0:03s
shì fā zhī hòu biàn bèi jīn wú wèi hù sòng zhe lí gōng leđược Kim Ngô Vệ hộ tống rời cung sau khi vụ án xảy ra.