Cách dùng "你果然命硬啊" (nǐ guǒ rán mìng yìng a) trong hội thoại tiếng Trung
你果然命硬啊
Cô sống dai thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:48
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你钉我四根桃木钉 我还你四剑 不过分吧? | nǐ dīng wǒ sì gēn táo mù dīng wǒ hái nǐ sì jiàn bù guò fēn ba ? | Ông đóng vào người ta bốn cây đinh gỗ đào, ta trả ông bốn nhát kiếm. Không quá đáng nhỉ? |
| 2▶ | 你果然命硬啊 | nǐ guǒ rán mìng yìng a | Cô sống dai thật đấy. |
| 3 | 当年 被灭满门 你都能够侥幸逃脱 | dāng nián bèi miè mǎn mén nǐ dōu néng gòu jiǎo xìng táo tuō | Năm xưa, cả nhà bị tàn sát mà cô có thể may mắn thoát chết. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 7
0:03s
tuō yǐ qián fú shì guò tā de mā mā ná chū gōng qù màinhờ ma ma từng hầu hạ người đem bán ngoài cung.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
huò shì huàn yī xiē gèng hǎo de sī xiàn jǐn duànhoặc là đổi lấy ít tơ chỉ, gấm lụa tốt hơn.

HSK 3
0:03s
wǎn shùn dū huì wèi wǒ zhǔn bèi hòu lǐSinh nhật hằng năm, Uyển Thuận đều chuẩn bị quà quý cho ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chú le xiàn zhǔ gōng zhǔ biàn méi yǒu zài xiāng hǎo de jiě mèi leNgoài huyện chúa ra, công chúa chẳng có tỷ muội thân thiết nào nữa.

HSK 7
0:03s
bù guò xiàn zhǔ píng rì lǐ gōng wù fán mángCó điều bình thường huyện chúa bận rộn công vụ,

HSK 6
0:03s
gōng zhǔ gěi shèng shàng sòng shòu lǐ xiàn zhǔ kě hái jì de ?trong thọ yến của Thánh thượng, công chúa dâng quà cho Thánh thượng không?

HSK 4
0:03s
dìng yǒu duō nián de xiù gōng ér qiěChắc hẳn phải khổ luyện lâu năm mới thêu được thế này. Hơn nữa còn có thể thấy rõ lòng thành của người tặng.

HSK 7
0:03s
yě néng kàn chū sòng lǐ zhī rén de yī piàn zhēn xīnHơn nữa còn có thể thấy rõ lòng thành của người tặng.

HSK 3
0:03s








