Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "说了一大圈" (shuō le yī dà quān) trong hội thoại tiếng Trung

说了一大圈

shuō le yī dà quān

Vòng vo cả buổi cũng vì thứ này chứ gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:45
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1驭人有什么意思?yù rén yǒu shén me yì si ?Dùng người thì có gì thú vị.
2说了一大圈shuō le yī dà quānVòng vo cả buổi cũng vì thứ này chứ gì?
3- 还不是为了这个? - 宁远公主献舞- hái bú shì wèi le zhè ge ? - níng yuǎn gōng zhǔ xiàn wǔVòng vo cả buổi cũng vì thứ này chứ gì? Công chúa Ninh Viễn dâng tặng điệu múa!

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 5 of 12)
舞台上的火才是用来杀人的
HSK 5
0:03s
wǔ tái shàng de huǒ cái shì yòng lái shā rén deLửa trên vũ đài mới là thứ giết người.

宫灯并非风筝引燃
HSK 7
0:03s
gōng dēng bìng fēi fēng zhēng yǐn ránĐèn lồng không bốc cháy do diều.

方才那位被带走的太史丞 让我把这个交给你
HSK 3
0:03s
fāng cái nà wèi bèi dài zǒu de tài shǐ chéng ràng wǒ bǎ zhè ge jiāo gěi nǐVị thái sử thừa bị giải đi lúc nãy bảo ta đưa cái này cho người.

县主破案 还用得着他帮忙吗? 我替县主看看
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ pò àn hái yòng dé zhe tā bāng máng ma ? wǒ tì xiàn zhǔ kàn kànHuyện chúa phá án mà cần hắn giúp ư? Để ta thay huyện chúa xem thử hắn muốn giở trò gì.

宫灯是在舞台下方被引燃的
HSK 5
0:03s
gōng dēng shì zài wǔ tái xià fāng bèi yǐn rán deĐèn lồng bị châm lửa từ bên dưới vũ đài.

将捻子聚拢 在风筝升空前就计算好了时间
HSK 7
0:03s
jiāng niǎn zi jù lǒng zài fēng zhēng shēng kōng qián jiù jì suàn hǎo le shí jiāntất cả ngòi nổ tụ lại một mối. Trước khi diều bay lên, hung thủ đã căn chuẩn thời gian châm ngòi nổ,

引燃这些捻子 随后宫灯爆炸
HSK 6
0:03s
yǐn rán zhè xiē niǎn zi suí hòu gōng dēng bào zhàhung thủ đã căn chuẩn thời gian châm ngòi nổ, sau đó đèn lồng phát nổ.

凶手对时间的把握还真是精准
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu duì shí jiān de bǎ wò hái zhēn shì jīng zhǔnHung thủ đúng là giỏi khống chế thời gian.

老大 我错了
HSK 7
0:03s
lǎo dà wǒ cuò leThủ lĩnh, lỗi của ta.

- 我再去找找 - 不用去了
HSK 3
0:03s
- wǒ zài qù zhǎo zhǎo - bù yòng qù le- Để ta đi tìm thêm. - Không cần nữa.

他们一直在附近搜查 鞋印早被踩乱了
HSK 7
0:03s
tā men yì zhí zài fù jìn sōu chá xié yìn zǎo bèi cǎi luàn leHọ lục soát quanh đây cả buổi, dấu giày bị giẫm chồng lên lâu rồi.

那我找人把这半枚鞋印拓下来
HSK 3
0:03s
nà wǒ zhǎo rén bǎ zhè bàn méi xié yìn tuò xià láiVậy để ta tìm người in chà một nửa dấu giày này.

这画中展示的就是暗门所在
HSK 7
0:03s
zhè huà zhōng zhǎn shì de jiù shì àn mén suǒ zàiBức tranh này vẽ vị trí cửa ngầm.

这个太史丞 有点东西啊
HSK 2
0:03s
zhè ge tài shǐ chéng yǒu diǎn dōng xī aTên thái sử thừa này cũng đáng gờm đấy.

我从来没有说过是你做的
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu shuō guò shì nǐ zuò deTa chưa từng nói ngươi là hung thủ.

既然如此 告辞
HSK 7
0:03s
jì rán rú cǐ gào cíNếu đã vậy thì xin cáo từ.

我是太史局官员 如何查案?
HSK 6
0:03s
wǒ shì tài shǐ jú guān yuán rú hé chá àn ?Ta là quan viên Thái Sử Cục, điều tra vụ án kiểu gì?

我知道你去了哪里、见了谁
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ qù le nǎ lǐ 、 jiàn le shuíTa biết ngươi đã đi đâu, gặp ai.

所以你不敢说出自己的行踪
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ bù gǎn shuō chū zì jǐ de xíng zōngnên ngươi không dám tiết lộ hành tung.

你在西南回廊 看到了药叉现身
HSK 3
0:03s
nǐ zài xī nán huí láng kàn dào le yào chā xiàn shēnNgươi nhìn thấy Dạ Xoa xuất hiện ở hành lang phía Tây Nam.