Cách dùng "所以说 不会是那太史丞" (suǒ yǐ shuō bú huì shì nà tài shǐ chéng) trong hội thoại tiếng Trung
所以说 不会是那太史丞
Vậy không phải thái sử thừa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
32:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就算是身手了得之人 也至少要两刻才能赶到 | jiù suàn shì shēn shǒu liǎo de zhī rén yě zhì shǎo yào liǎng kè cái néng gǎn dào | dù là người có võ công cao cường cũng phải mất ít nhất hai khắc mới đến nơi. |
| 2▶ | 所以说 不会是那太史丞 | suǒ yǐ shuō bú huì shì nà tài shǐ chéng | Vậy không phải thái sử thừa rồi. |
| 3 | 不是他 | bú shì tā | Không phải hắn. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
cǐ fān suī qù hé qīn kě yīn cǐ dé le fēng hàoTuy lần này đi hòa thân, nhưng nhờ đó mà được phong hiệu.

HSK 3
0:03s
yào bù rán guò jǐ nián wǒ jiù yào jiē nǐ de bānBằng không mấy năm nữa, con tiếp quản vị trí của người,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng nǐ kàn nà yuǎn chù shì shén me ya ?Thánh thượng. Người nhìn đằng xa kia có cái gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ zhè wèi láng jūn jiù shì zài xī nán huí láng bèi zhuā zhù deHuyện chúa. Bắt được vị lang quân này ở hành lang Tây Nam.











