Cách dùng "你们怎么欺负人 关你什么事" (nǐ men zěn me qī fù rén guān nǐ shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
你们怎么欺负人 关你什么事
♪ Rêu xanh phủ kín bậc đá sau màn mưa ♪ [Sao các ngươi lại ức hiếp người khác vậy?] Liên quan gì tới ngươi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看到了 | kàn dào le | Thấy rồi. |
| 2▶ | 你们怎么欺负人 关你什么事 | nǐ men zěn me qī fù rén guān nǐ shén me shì | ♪ Rêu xanh phủ kín bậc đá sau màn mưa ♪ [Sao các ngươi lại ức hiếp người khác vậy?] Liên quan gì tới ngươi? |
| 3 | 这小叫花子把我的鱼灯弄坏了 | zhè xiǎo jiào huā zi bǎ wǒ de yú dēng nòng huài le | Tên ăn mày này làm hỏng đèn cá của ta rồi. ♪ Người cầm dao trúc gọt tỉa niềm vui xuân thì ♪ |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ rú guǒ néng bǎ lǎo zǔ zōng de chuán chéng fā yáng guāng dàNếu con có thể gìn giữ và phát triển truyền thừa của tổ tiên

HSK 4
0:03s
chén jiā ne yě jiù shèng nǐ zhè bǎ lǎo gú touTrần gia cũng chỉ còn mỗi lão già như huynh.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù gān xīn zhè yī bài tú dì dì guò shàng yī bèi zithì huynh cam lòng sống cả đời thất bại thế này à?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s











