Cách dùng "保证就会有什么天灾人祸" (bǎo zhèng jiù huì yǒu shén me tiān zāi rén huò) trong hội thoại tiếng Trung
保证就会有什么天灾人祸
đảm bảo sẽ có thiên tai nhân họa gì đó xảy ra.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:16
měi每
yī一
cì次
tā他
zhǐ只
yào要
yī一
mǎi买
chuán船
piào票
“mỗi lần chỉ cần cậu ấy vừa mua vé tàu,”
LINE 0220:18
PLAYING SCENEbǎo保
zhèng证
jiù就
huì会
yǒu有
shén什
me么
tiān天
zāi灾
rén人
huò祸
“đảm bảo sẽ có thiên tai nhân họa gì đó xảy ra.”
LINE 0320:21
nǐ你
gēn根
běn本
jiù就
shì是
gēn跟
běn本
dǎo岛
gàn干
má嘛
“Cậu đúng là xung khắc với đất liền rồi.”
Show Information