Cách dùng "既然事情都发生了我就要面对" (jì rán shì qíng dōu fā shēng le wǒ jiù yào miàn duì) trong hội thoại tiếng Trung
既然事情都发生了我就要面对
Đã xảy ra thì tôi phải đối mặt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:59
duì对
“Đúng.”
LINE 0215:01
PLAYING SCENEjì既
rán然
shì事
qíng情
dōu都
fā发
shēng生
le了
wǒ我
jiù就
yào要
miàn面
duì对
“Đã xảy ra thì tôi phải đối mặt.”
LINE 0315:03
wǒ我
zì自
jǐ己
de的
zhài债
wǒ我
zì自
jǐ己
hái还
“Nợ của tôi, tôi tự trả.”
Show Information