Cách dùng "每一次他只要一买船票" (měi yī cì tā zhǐ yào yī mǎi chuán piào) trong hội thoại tiếng Trung
每一次他只要一买船票
mỗi lần chỉ cần cậu ấy vừa mua vé tàu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:15
āi欸
nǐ你
men们
jì记
bú不
jì记
dé得
“Mọi người còn nhớ không,”
LINE 0220:16
PLAYING SCENEměi每
yī一
cì次
tā他
zhǐ只
yào要
yī一
mǎi买
chuán船
piào票
“mỗi lần chỉ cần cậu ấy vừa mua vé tàu,”
LINE 0320:18
bǎo保
zhèng证
jiù就
huì会
yǒu有
shén什
me么
tiān天
zāi灾
rén人
huò祸
“đảm bảo sẽ có thiên tai nhân họa gì đó xảy ra.”
Show Information