Cách dùng "把他带下去吧 过来" (bǎ tā dài xià qù ba guò lái) trong hội thoại tiếng Trung

dàixiàba guòlái

Dẫn cậu ta đi. Lại đây.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1留个活口 万一是那个女人监守自盗 杀人灭口呢liú gè huó kǒu wàn yī shì nà ge nǚ rén jiān shǒu zì dào shā rén miè kǒu neGiữ lại mạng cho cậu ta, đề phòng cô ả kia biển thủ, rồi giết người diệt khẩu.
2把他带下去吧 过来bǎ tā dài xià qù ba guò láiDẫn cậu ta đi. Lại đây.
3他们果然大开杀戒了tā men guǒ rán dà kāi shā jiè leQuả nhiên họ sẽ giết hết không chừa.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 4 of 7)
从现在开始搜查
HSK 7
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ sōu cháBắt đầu khám xét từ bây giờ.

向所有人通报这个消息
HSK 7
0:03s
xiàng suǒ yǒu rén tōng bào zhè ge xiāo xīThông báo chuyện này cho mọi người.

这个女人到底要干什么
HSK 4
0:03s
zhè ge nǚ rén dào dǐ yào gàn shén meRốt cuộc cô gái này muốn làm gì đây?

全体乘客请注意
HSK 5
0:03s
quán tǐ chéng kè qǐng zhù yìToàn thể hành khách chú ý.

不得串房 不得留宿他人
HSK 6
0:03s
bù dé chuàn fáng bù dé liú sù tā rénKhông được sang phòng khác. Không được cho người khác ở lại.

请快速回到自己房间 不得串房
HSK 6
0:03s
qǐng kuài sù huí dào zì jǐ fáng jiān bù dé chuàn fángXin nhanh chóng trở về phòng. Không được sang phòng khác.

不得留宿他人 不知道啊
HSK 6
0:03s
bù dé liú sù tā rén bù zhī dào aKhông được cho người khác ở lại. Không biết nữa.

听说船上有劫匪 很危险 所以禁船了
HSK 4
0:03s
tīng shuō chuán shàng yǒu jié fěi hěn wēi xiǎn suǒ yǐ jìn chuán leNghe nói trên tàu có cướp, nguy hiểm lắm nên phải phong tỏa tàu.

我还听说 船禁期间 只要是不在房间里的人
HSK 5
0:03s
wǒ hái tīng shuō chuán jìn qī jiān zhǐ yào shì bù zài fáng jiān lǐ de rénTôi còn nghe nói, trong thời gian phong tỏa, chỉ cần không ở trong phòng,

不管是否有嫌疑 都会被抓
HSK 7
0:03s
bù guǎn shì fǒu yǒu xián yí dū huì bèi zhuācho dù có phải kẻ bị tình nghi hay không đều sẽ bị bắt.

我看那个翡翠 根本就不是你自己的
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nà ge fěi cuì gēn běn jiù bú shì nǐ zì jǐ deTôi thấy viên ngọc đó vốn không phải của ông,

空手套白狼 博物馆知道你的套路吗
HSK 5
0:03s
kōng shǒu tào bái láng bó wù guǎn zhī dào nǐ de tào lù maTay không bắt giặc. Bảo tàng có biết trò của ông không?

把你火枪队的指挥权给我
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ huǒ qiāng duì de zhǐ huī quán gěi wǒGiao quyền chỉ huy đội súng trường cho tôi.

今天晚上 我帮你找回翡翠
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ bāng nǐ zhǎo huí fěi cuìTối nay, tôi sẽ giúp ông tìm lại viên ngọc.

之后我们的交易 再另说
HSK 5
0:03s
zhī hòu wǒ men de jiāo yì zài lìng shuōSau đó chuyện giao dịch của chúng ta tính tiếp sau.

我只要说杀 立即开枪
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào shuō shā lì jí kāi qiāngchỉ cần tôi nói giết thì lập tức nổ súng.

否则我无法保证你们的安全
HSK 4
0:03s
fǒu zé wǒ wú fǎ bǎo zhèng nǐ men de ān quánNếu không, tôi không thể đảm bảo an toàn cho các người.

都自身难保了 还管那些事
HSK 4
0:03s
dōu zì shēn nán bǎo le hái guǎn nà xiē shìBản thân còn khó giữ mạng. Lo chuyện đó làm gì.

一会儿下船之前交给船警吧
HSK 4
0:03s
yī huì er xià chuán zhī qián jiāo gěi chuán jǐng baLát xuống tàu đưa cho cảnh sát trên tàu vậy.

一天天的 都遇的什么倒霉事
HSK 7
0:03s
yī tiān tiān de dōu yù de shén me dǎo méi shìNgày nào cũng thế. Toàn gặp chuyện xui xẻo gì đâu.