Cách dùng "不得留宿他人 不知道啊" (bù dé liú sù tā rén bù zhī dào a) trong hội thoại tiếng Trung
不得留宿他人 不知道啊
bù dé liú sù tā rén bù zhī dào a
Không được cho người khác ở lại. Không biết nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
15:41
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 请快速回到自己房间 不得串房 | qǐng kuài sù huí dào zì jǐ fáng jiān bù dé chuàn fáng | Xin nhanh chóng trở về phòng. Không được sang phòng khác. |
| 2▶ | 不得留宿他人 不知道啊 | bù dé liú sù tā rén bù zhī dào a | Không được cho người khác ở lại. Không biết nữa. |
| 3 | 听说船上有劫匪 很危险 所以禁船了 | tīng shuō chuán shàng yǒu jié fěi hěn wēi xiǎn suǒ yǐ jìn chuán le | Nghe nói trên tàu có cướp, nguy hiểm lắm nên phải phong tỏa tàu. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhòng dú le shì wǒ zhī dào a nǐ bú shì wēn shén maTôi trúng độc rồi. Ừ, tôi biết mà. Anh là Ôn Thần mà.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shí hòu zuò gè liǎo jié leĐến lúc kết thúc mọi chuyện rồi. [Vũ hội được tổ chức tại khoang khách quý tầng trên cùng]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ cái huì jīng lì zhè xiē ba dōu guài nǐnên mới phải trải qua những chuyện này đấy. Đều tại anh đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā men jū rán yǒu zhè me duō rénNhưng tôi không ngờ bọn chúng lại đông như vậy.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men yí dìng huì gēn guò lái dàn shì shí jiān bú huì tài kuàicho nên chắc chắn chúng sẽ theo tới. Nhưng sẽ không quá nhanh đâu.

HSK 7
0:03s
bú shì sān děng cāng ān bǎo bú shì yí gè jí bié dekhông phải khoang hạng ba. Mức độ an ninh hoàn toàn khác.

HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi huì zài chū kǒu shè zhì àn shào dīng zhe wǒ menChúng sẽ cài người ở lối ra để theo dõi chúng ta.