Cách dùng "抢东西的不是你的人吗" (qiǎng dōng xī de bú shì nǐ de rén ma) trong hội thoại tiếng Trung
抢东西的不是你的人吗
qiǎng dōng xī de bú shì nǐ de rén ma
Người cướp đồ chẳng phải người của ông sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
14:27
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 董小姐 在你的船上丢了东西 你的责任 不对吧 | dǒng xiǎo jiě zài nǐ de chuán shàng diū le dōng xī nǐ de zé rèn bú duì ba | Cô Đổng, tôi mất đồ trên tàu của cô là trách nhiệm của cô. Không đúng nhỉ? |
| 2▶ | 抢东西的不是你的人吗 | qiǎng dōng xī de bú shì nǐ de rén ma | Người cướp đồ chẳng phải người của ông sao? |
| 3 | 你设计我对吧 | nǐ shè jì wǒ duì ba | Cô gài bẫy tôi đúng không? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhòng dú le shì wǒ zhī dào a nǐ bú shì wēn shén maTôi trúng độc rồi. Ừ, tôi biết mà. Anh là Ôn Thần mà.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shí hòu zuò gè liǎo jié leĐến lúc kết thúc mọi chuyện rồi. [Vũ hội được tổ chức tại khoang khách quý tầng trên cùng]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ cái huì jīng lì zhè xiē ba dōu guài nǐnên mới phải trải qua những chuyện này đấy. Đều tại anh đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā men jū rán yǒu zhè me duō rénNhưng tôi không ngờ bọn chúng lại đông như vậy.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men yí dìng huì gēn guò lái dàn shì shí jiān bú huì tài kuàicho nên chắc chắn chúng sẽ theo tới. Nhưng sẽ không quá nhanh đâu.

HSK 7
0:03s
bú shì sān děng cāng ān bǎo bú shì yí gè jí bié dekhông phải khoang hạng ba. Mức độ an ninh hoàn toàn khác.

HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi huì zài chū kǒu shè zhì àn shào dīng zhe wǒ menChúng sẽ cài người ở lối ra để theo dõi chúng ta.