Cách dùng "谁先答出来 谁就吃" (shuí xiān dá chū lái shuí jiù chī) trong hội thoại tiếng Trung
谁先答出来 谁就吃
[Trương Hải Lâu lúc nhỏ] [Trương Hải Hiệp lúc nhỏ] Ai trả lời đúng trước, người đó được ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
22:50
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我只做了一个人的饭 我问你们俩一个问题 | wǒ zhǐ zuò le yí gè rén de fàn wǒ wèn nǐ men liǎ yí gè wèn tí | Tôi chỉ nấu cơm cho một người thôi. Tôi hỏi hai đứa một câu. [Trương Hải Lâu lúc nhỏ] [Trương Hải Hiệp lúc nhỏ] |
| 2▶ | 谁先答出来 谁就吃 | shuí xiān dá chū lái shuí jiù chī | [Trương Hải Lâu lúc nhỏ] [Trương Hải Hiệp lúc nhỏ] Ai trả lời đúng trước, người đó được ăn. |
| 3 | 两个兔崽子不要偷偷打配合 | liǎng gè tù zǎi zi bú yào tōu tōu dǎ pèi hé | Hai đứa con trai đừng có mắt qua mày lại. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ zhòng dú le shì wǒ zhī dào a nǐ bú shì wēn shén maTôi trúng độc rồi. Ừ, tôi biết mà. Anh là Ôn Thần mà.

HSK 7
0:03s
shì shí hòu zuò gè liǎo jié leĐến lúc kết thúc mọi chuyện rồi. [Vũ hội được tổ chức tại khoang khách quý tầng trên cùng]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ cái huì jīng lì zhè xiē ba dōu guài nǐnên mới phải trải qua những chuyện này đấy. Đều tại anh đó.

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā men jū rán yǒu zhè me duō rénNhưng tôi không ngờ bọn chúng lại đông như vậy.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men yí dìng huì gēn guò lái dàn shì shí jiān bú huì tài kuàicho nên chắc chắn chúng sẽ theo tới. Nhưng sẽ không quá nhanh đâu.

HSK 7
0:03s
bú shì sān děng cāng ān bǎo bú shì yí gè jí bié dekhông phải khoang hạng ba. Mức độ an ninh hoàn toàn khác.

HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi huì zài chū kǒu shè zhì àn shào dīng zhe wǒ menChúng sẽ cài người ở lối ra để theo dõi chúng ta.








