Cách dùng "说 你在这里做什么" (shuō nǐ zài zhè lǐ zuò shén me) trong hội thoại tiếng Trung
说 你在这里做什么
Nói đi. Cậu ở đây làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
18:41
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在这里做什么 | nǐ zài zhè lǐ zuò shén me | Cậu ở đây làm gì? |
| 2▶ | 说 你在这里做什么 | shuō nǐ zài zhè lǐ zuò shén me | Nói đi. Cậu ở đây làm gì? |
| 3 | 不是我 跟我没关系 不 等一下 | bú shì wǒ gēn wǒ méi guān xì bù děng yí xià | Không phải tôi, không liên quan tới tôi. Không. Đợi đã. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
bù dé chuàn fáng bù dé liú sù tā rénKhông được sang phòng khác. Không được cho người khác ở lại.

HSK 6
0:03s
qǐng kuài sù huí dào zì jǐ fáng jiān bù dé chuàn fángXin nhanh chóng trở về phòng. Không được sang phòng khác.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tīng shuō chuán shàng yǒu jié fěi hěn wēi xiǎn suǒ yǐ jìn chuán leNghe nói trên tàu có cướp, nguy hiểm lắm nên phải phong tỏa tàu.

HSK 5
0:03s
wǒ hái tīng shuō chuán jìn qī jiān zhǐ yào shì bù zài fáng jiān lǐ de rénTôi còn nghe nói, trong thời gian phong tỏa, chỉ cần không ở trong phòng,

HSK 7
0:03s
bù guǎn shì fǒu yǒu xián yí dū huì bèi zhuācho dù có phải kẻ bị tình nghi hay không đều sẽ bị bắt.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nà ge fěi cuì gēn běn jiù bú shì nǐ zì jǐ deTôi thấy viên ngọc đó vốn không phải của ông,

HSK 5
0:03s
kōng shǒu tào bái láng bó wù guǎn zhī dào nǐ de tào lù maTay không bắt giặc. Bảo tàng có biết trò của ông không?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ bāng nǐ zhǎo huí fěi cuìTối nay, tôi sẽ giúp ông tìm lại viên ngọc.

HSK 5
0:03s
zhī hòu wǒ men de jiāo yì zài lìng shuōSau đó chuyện giao dịch của chúng ta tính tiếp sau.

HSK 4
0:03s
fǒu zé wǒ wú fǎ bǎo zhèng nǐ men de ān quánNếu không, tôi không thể đảm bảo an toàn cho các người.

HSK 4
0:03s
dōu zì shēn nán bǎo le hái guǎn nà xiē shìBản thân còn khó giữ mạng. Lo chuyện đó làm gì.

HSK 4
0:03s
yī huì er xià chuán zhī qián jiāo gěi chuán jǐng baLát xuống tàu đưa cho cảnh sát trên tàu vậy.

HSK 7
0:03s
yī tiān tiān de dōu yù de shén me dǎo méi shìNgày nào cũng thế. Toàn gặp chuyện xui xẻo gì đâu.




