Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我说过我一定会杀了你" (wǒ shuō guò wǒ yí dìng huì shā le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

我说过我一定会杀了你

wǒ shuō guò wǒ yí dìng huì shā le nǐ

tôi từng nói tôi nhất định sẽ giết anh,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:47
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1姓张的xìng zhāng deGã họ Trương kia,
2我说过我一定会杀了你wǒ shuō guò wǒ yí dìng huì shā le nǐtôi từng nói tôi nhất định sẽ giết anh,
3不过是晚了些 但现在我来实现这个诺言bù guò shì wǎn le xiē dàn xiàn zài wǒ lái shí xiàn zhè ge nuò yánMặc dù hơi muộn, nhưng bây giờ tôi sẽ thực hiện lời hứa này.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 1 of 7)
怎么样 凶手找到了吗
HSK 7
0:03s
zěn me yàng xiōng shǒu zhǎo dào le maSao rồi? Tìm được hung thủ chưa?
我中毒了 是 我知道啊 你不是瘟神吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhòng dú le shì wǒ zhī dào a nǐ bú shì wēn shén maTôi trúng độc rồi. Ừ, tôi biết mà. Anh là Ôn Thần mà.
快走 来了来了 来
HSK 2
0:03s
kuài zǒu lái le lái le láiMau đi. Tới đây, tới đây.
是时候做个了结了
HSK 7
0:03s
shì shí hòu zuò gè liǎo jié leĐến lúc kết thúc mọi chuyện rồi. [Vũ hội được tổ chức tại khoang khách quý tầng trên cùng]
我一会儿要准备出去活动一下了
HSK 4
0:03s
wǒ yī huì er yào zhǔn bèi chū qù huó dòng yī xià leLát nữa tôi còn phải ra ngoài.
危险一样会找上门 所以
HSK 4
0:03s
wēi xiǎn yī yàng huì zhǎo shàng mén suǒ yǐNguy hiểm vẫn sẽ tìm tới thôi. Cho nên
我想出去转转
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng chū qù zhuǎn zhuǎntôi muốn ra ngoài dạo một vòng.
没准儿有新鲜事发生
HSK 7
0:03s
méi zhǔn ér yǒu xīn xiān shì fā shēngBiết đâu lại có chuyện thú vị.
我这是做错了什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhè shì zuò cuò le shén me yaRốt cuộc tôi đã làm sai điều gì không biết.
为什么要经历这些破事
HSK 4
0:03s
wèi shén me yào jīng lì zhè xiē pò shìTự dưng lại gặp phải mấy chuyện xui xẻo này.
也许就是因为你什么都没做错
HSK 4
0:03s
yě xǔ jiù shì yīn wèi nǐ shén me dōu méi zuò cuòCó lẽ chính vì cậu chẳng làm sai gì
所以才会经历这些吧 都怪你
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ cái huì jīng lì zhè xiē ba dōu guài nǐnên mới phải trải qua những chuyện này đấy. Đều tại anh đó.
我的人生不该是这样
HSK 4
0:03s
wǒ de rén shēng bù gāi shì zhè yàngCuộc đời tôi vốn không nên như thế.
那就欢迎加入我的世界
HSK 4
0:03s
nà jiù huān yíng jiā rù wǒ de shì jièthì chào mừng đến với thế giới của tôi.
接下来 该怎么办
HSK 3
0:03s
jiē xià lái gāi zěn me bàntiếp theo phải làm gì đi.
这是一个非常周密的计划
HSK 7
0:03s
zhè shì yí gè fēi cháng zhōu mì de jì huàđây là một kế hoạch rất chặt chẽ.
但是我没想到 他们居然有这么多人
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā men jū rán yǒu zhè me duō rénNhưng tôi không ngờ bọn chúng lại đông như vậy.
所以 他们一定会跟过来 但是时间不会太快
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men yí dìng huì gēn guò lái dàn shì shí jiān bú huì tài kuàicho nên chắc chắn chúng sẽ theo tới. Nhưng sẽ không quá nhanh đâu.
不是三等舱 安保不是一个级别的
HSK 7
0:03s
bú shì sān děng cāng ān bǎo bú shì yí gè jí bié dekhông phải khoang hạng ba. Mức độ an ninh hoàn toàn khác.
他们应该会在出口设置暗哨 盯着我们
HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi huì zài chū kǒu shè zhì àn shào dīng zhe wǒ menChúng sẽ cài người ở lối ra để theo dõi chúng ta.