Cách dùng "现在全船都在搜捕你" (xiàn zài quán chuán dōu zài sōu bǔ nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
现在全船都在搜捕你
xiàn zài quán chuán dōu zài sōu bǔ nǐ
Bây giờ người trên tàu đều đang tìm cậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:54
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们果然大开杀戒了 | tā men guǒ rán dà kāi shā jiè le | Quả nhiên họ sẽ giết hết không chừa. |
| 2▶ | 现在全船都在搜捕你 | xiàn zài quán chuán dōu zài sōu bǔ nǐ | Bây giờ người trên tàu đều đang tìm cậu. |
| 3 | 你就不能听听我的话 你要是再耽误时间 | nǐ jiù bù néng tīng tīng wǒ de huà nǐ yào shì zài dān wù shí jiān | Cậu không nghe lời tôi được à? Cứ chần chừ làm mất thời gian, |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhòng dú le shì wǒ zhī dào a nǐ bú shì wēn shén maTôi trúng độc rồi. Ừ, tôi biết mà. Anh là Ôn Thần mà.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shí hòu zuò gè liǎo jié leĐến lúc kết thúc mọi chuyện rồi. [Vũ hội được tổ chức tại khoang khách quý tầng trên cùng]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ cái huì jīng lì zhè xiē ba dōu guài nǐnên mới phải trải qua những chuyện này đấy. Đều tại anh đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā men jū rán yǒu zhè me duō rénNhưng tôi không ngờ bọn chúng lại đông như vậy.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men yí dìng huì gēn guò lái dàn shì shí jiān bú huì tài kuàicho nên chắc chắn chúng sẽ theo tới. Nhưng sẽ không quá nhanh đâu.

HSK 7
0:03s
bú shì sān děng cāng ān bǎo bú shì yí gè jí bié dekhông phải khoang hạng ba. Mức độ an ninh hoàn toàn khác.

HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi huì zài chū kǒu shè zhì àn shào dīng zhe wǒ menChúng sẽ cài người ở lối ra để theo dõi chúng ta.