Cách dùng "一天天的 都遇的什么倒霉事" (yī tiān tiān de dōu yù de shén me dǎo méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
一天天的 都遇的什么倒霉事
Ngày nào cũng thế. Toàn gặp chuyện xui xẻo gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
18:05
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一会儿下船之前交给船警吧 | yī huì er xià chuán zhī qián jiāo gěi chuán jǐng ba | Lát xuống tàu đưa cho cảnh sát trên tàu vậy. |
| 2▶ | 一天天的 都遇的什么倒霉事 | yī tiān tiān de dōu yù de shén me dǎo méi shì | Ngày nào cũng thế. Toàn gặp chuyện xui xẻo gì đâu. |
| 3 | 回来了 | huí lái le | Về rồi à? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ zhòng dú le shì wǒ zhī dào a nǐ bú shì wēn shén maTôi trúng độc rồi. Ừ, tôi biết mà. Anh là Ôn Thần mà.

HSK 7
0:03s
shì shí hòu zuò gè liǎo jié leĐến lúc kết thúc mọi chuyện rồi. [Vũ hội được tổ chức tại khoang khách quý tầng trên cùng]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ cái huì jīng lì zhè xiē ba dōu guài nǐnên mới phải trải qua những chuyện này đấy. Đều tại anh đó.

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào tā men jū rán yǒu zhè me duō rénNhưng tôi không ngờ bọn chúng lại đông như vậy.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men yí dìng huì gēn guò lái dàn shì shí jiān bú huì tài kuàicho nên chắc chắn chúng sẽ theo tới. Nhưng sẽ không quá nhanh đâu.

HSK 7
0:03s
bú shì sān děng cāng ān bǎo bú shì yí gè jí bié dekhông phải khoang hạng ba. Mức độ an ninh hoàn toàn khác.

HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi huì zài chū kǒu shè zhì àn shào dīng zhe wǒ menChúng sẽ cài người ở lối ra để theo dõi chúng ta.








