Cách dùng "该忙什么忙什么去 走" (gāi máng shén me máng shén me qù zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
该忙什么忙什么去 走
Cứ đi làm việc của ngươi đi. Đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
26:52
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他哪像有病的样子 不 吕大人 要不您改日再来吧 | tā nǎ xiàng yǒu bìng de yàng zi bù lǚ dà rén yào bù nín gǎi rì zài lái ba | đâu có giống người đang ốm chứ. Không, Lữ đại nhân, hay là hôm khác ngài lại tới đi. |
| 2▶ | 该忙什么忙什么去 走 | gāi máng shén me máng shén me qù zǒu | Cứ đi làm việc của ngươi đi. Đi đi. |
| 3 | 出去吧你 吕大人 | chū qù ba nǐ lǚ dà rén | - Ngươi ra ngoài đi. - Lữ đại nhân. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ men kě yǐ zài yì qǐ fù xí xuǎn shìVừa hay chúng ta có thể cùng ôn tập cho kỳ thi tuyển.

HSK 6
0:03s
wǒ jiā lǎo yé yòu gǎn fēng hán jīn rì bù bù yí jiàn kè yaLão gia nhà ta lại nhiễm phong hàn rồi, hôm nay không... không tiện gặp khách.

HSK 7
0:03s
xuǎn shì pài guì zú pài yě huì liǎng bài jù shāngPhe ủng hộ cải cách kỳ thi tuyển và phe quý tộc đều sẽ tổn thất nặng nề.














