Cách dùng "该忙什么忙什么去 走" (gāi máng shén me máng shén me qù zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
该忙什么忙什么去 走
Cứ đi làm việc của ngươi đi. Đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
26:52
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他哪像有病的样子 不 吕大人 要不您改日再来吧 | tā nǎ xiàng yǒu bìng de yàng zi bù lǚ dà rén yào bù nín gǎi rì zài lái ba | đâu có giống người đang ốm chứ. Không, Lữ đại nhân, hay là hôm khác ngài lại tới đi. |
| 2▶ | 该忙什么忙什么去 走 | gāi máng shén me máng shén me qù zǒu | Cứ đi làm việc của ngươi đi. Đi đi. |
| 3 | 出去吧你 吕大人 | chū qù ba nǐ lǚ dà rén | - Ngươi ra ngoài đi. - Lữ đại nhân. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
lǎo zhèng bié zháo jí bié zháo jí ràng wǒ kàn kàn wǒ kàn kànLão Trịnh, đừng vội, đừng vội, để ta xem nào, để ta xem.

HSK 6
0:03s
xíng le zhè ge ne jiù suàn wǒ shōu huí leĐược rồi, vậy coi như ta thu hồi lại món quà này nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi róng gěi nǐ men tiān má fán le bù cún zàiVệ Dung đã làm phiền hai người rồi. Không có gì.

HSK 5
0:03s
tā zhēn de hěn shì hé zhè zhǒng zì yóu de shēng huó fāng shìHắn thật sự rất hợp với lối sống tự do như vậy.

HSK 5
0:03s
nǐ shì wéi yī yí gè méi yǒu táo lí wǒ dì di de rénCô là người duy nhất không xa lánh đệ đệ của ta.

HSK 3
0:03s
tā néng kàn dào bié rén kàn bú dào de dōng xīCậu ấy có thể nhìn thấy những điều mà người khác không nhìn thấy.








