Cách dùng "好吃 好吃 好吃" (hǎo chī hǎo chī hǎo chī) trong hội thoại tiếng Trung
好吃 好吃 好吃
hǎo chī hǎo chī hǎo chī
Ngon, ngon, ngon.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:35
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没想到 范修还有这手艺 好吃 好吃 | méi xiǎng dào fàn xiū hái yǒu zhè shǒu yì hǎo chī hǎo chī | Không ngờ Phạm Tu còn biết làm món này. Ngon, ngon. |
| 2▶ | 没想到 范修还有这手艺 好吃 好吃 | méi xiǎng dào fàn xiū hái yǒu zhè shǒu yì hǎo chī hǎo chī | Không ngờ Phạm Tu còn biết làm món này. Ngon, ngon. |
| 3 | 不过 | bù guò | Nhưng mà |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng a zhǐ yào tā xiǎng hǎo xiàng shén me dì fāng dōu kě yǐ qián rùDù sao thì chỉ cần nó muốn, dường như nơi nào cũng có thể lẻn vào được,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò jiù yǒu shí hòu tài xǐ huān xián guàng le shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi deChỉ là đôi khi quá thích rong chơi đây đó, cứ như thần long thấy đầu không thấy đuôi.

HSK 4
0:03s
zuó wǎn biān kàn xīng xīng biān shuì de biān kàn xīng xīng biān shuì deĐêm qua vừa ngắm sao vừa ngủ. Vừa ngắm sao vừa ngủ?

HSK 6
0:03s
nà bù jiù shì lù sù jiē tóu ma tiān zuò bèi dì zuò chuángVậy chẳng phải là ngủ ngoài đường sao? Lấy trời làm chăn, lấy đất làm giường,

HSK 4
0:03s
wǒ cái bú yào gēn zhè ge sú rén gòng sù yī xiǔ neTa chẳng muốn ngủ chung với kẻ tầm thường này đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bù gěi nǐ de kè rén tí gōng yī xiē měi wèi de shí wù maKhông định mang chút đồ ăn ngon ra đãi khách sao?

HSK 5
0:03s
bié tí le zuó tiān wǎn shàng gēn běn méi shuì jiàoĐừng nhắc nữa. Đêm qua ta hoàn toàn không ngủ được.

HSK 7
0:03s
dōu shì yīn wèi zhè ge jiā huo wǒ dōu bù zhī dào tā nǎo zi lǐ zài xiǎng shén meĐều là do cái tên này. Ta thật sự không biết trong đầu hắn đang nghĩ gì nữa.







