Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来 快尝一下" (lái kuài cháng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

来 快尝一下

lái kuài cháng yī xià

Nào, mau thử đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老臣 一定尽心尽力lǎo chén yí dìng jìn xīn jìn lìLão thần nhất định sẽ dốc hết sức.
2来 快尝一下lái kuài cháng yī xiàNào, mau thử đi.
3这个呀 是我亲手做的胡麻团子 我就想着zhè ge ya shì wǒ qīn shǒu zuò de hú má tuán zi wǒ jiù xiǎng zheĐây là bánh nếp vừng ta tự tay làm. Ta muốn

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
可能只是手艺不太好吧
HSK 7
0:03s
kě néng zhǐ shì shǒu yì bù tài hǎo baCó lẽ chỉ là tay nghề chưa được tốt lắm thôi.

反正啊 只要他想 好像什么地方都可以潜入
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng a zhǐ yào tā xiǎng hǎo xiàng shén me dì fāng dōu kě yǐ qián rùDù sao thì chỉ cần nó muốn, dường như nơi nào cũng có thể lẻn vào được,

不行 我得去找他一下
HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ dé qù zhǎo tā yī xiàKhông được, ta phải đi tìm nó.

怎么会有这么奇怪的人啊
HSK 3
0:03s
zěn me huì yǒu zhè me qí guài de rén aSao lại có người kỳ lạ như vậy?

卫大人 我跟你一起
HSK 3
0:03s
wèi dà rén wǒ gēn nǐ yì qǐVệ đại nhân, ta đi cùng ngài.

你这个弟弟不一般啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge dì di bù yī bān aĐệ đệ này của ngài đúng là không tầm thường.

不然他怎么叫卫融呢
HSK 5
0:03s
bù rán tā zěn me jiào wèi róng neNếu không thì sao đệ ấy lại được đặt tên là Vệ Dung chứ?

优秀到 可以忽视四个哥哥
HSK 5
0:03s
yōu xiù dào kě yǐ hū shì sì gè gē gēXuất sắc đến mức có thể phớt lờ cả bốn ca ca?

虽然说是个奇怪的弟弟
HSK 3
0:03s
suī rán shuō shì gè qí guài de dì diTuy là một đệ đệ kỳ quặc

不过就有时候太喜欢闲逛了 神龙见首不见尾的
HSK 4
0:03s
bù guò jiù yǒu shí hòu tài xǐ huān xián guàng le shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi deChỉ là đôi khi quá thích rong chơi đây đó, cứ như thần long thấy đầu không thấy đuôi.

你昨天晚上住的哪儿 昨晚
HSK 1
0:03s
nǐ zuó tiān wǎn shàng zhù de nǎ ér zuó wǎnĐêm qua đệ ở đâu? Đêm qua?

昨晚边看星星边睡的 边看星星边睡的
HSK 4
0:03s
zuó wǎn biān kàn xīng xīng biān shuì de biān kàn xīng xīng biān shuì deĐêm qua vừa ngắm sao vừa ngủ. Vừa ngắm sao vừa ngủ?

那不就是露宿街头吗 天作被地作床
HSK 6
0:03s
nà bù jiù shì lù sù jiē tóu ma tiān zuò bèi dì zuò chuángVậy chẳng phải là ngủ ngoài đường sao? Lấy trời làm chăn, lấy đất làm giường,

你跟卫大人回去吧
HSK 3
0:03s
nǐ gēn wèi dà rén huí qù bangươi về cùng Vệ đại nhân đi.

我才不要跟这个俗人共宿一宿呢
HSK 4
0:03s
wǒ cái bú yào gēn zhè ge sú rén gòng sù yī xiǔ neTa chẳng muốn ngủ chung với kẻ tầm thường này đâu.

来了这么久 你家里人呢
HSK 3
0:03s
lái le zhè me jiǔ nǐ jiā lǐ rén neĐến đây lâu như vậy rồi, người nhà ngươi đâu?

不给你的客人 提供一些美味的食物吗
HSK 5
0:03s
bù gěi nǐ de kè rén tí gōng yī xiē měi wèi de shí wù maKhông định mang chút đồ ăn ngon ra đãi khách sao?

别提了 昨天晚上根本没睡觉
HSK 5
0:03s
bié tí le zuó tiān wǎn shàng gēn běn méi shuì jiàoĐừng nhắc nữa. Đêm qua ta hoàn toàn không ngủ được.

都是因为这个家伙 我都不知道他脑子里在想什么
HSK 7
0:03s
dōu shì yīn wèi zhè ge jiā huo wǒ dōu bù zhī dào tā nǎo zi lǐ zài xiǎng shén meĐều là do cái tên này. Ta thật sự không biết trong đầu hắn đang nghĩ gì nữa.

道歉的话 要说 对不起
HSK 4
0:03s
dào qiàn de huà yào shuō duì bù qǐXin lỗi thì phải nói "ta xin lỗi".