Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你只要摔不死我" (nǐ zhǐ yào shuāi bù sǐ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

你只要摔不死我

nǐ zhǐ yào shuāi bù sǐ wǒ

Chỉ cần anh không đẩy tôi ngã chết

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
16:18
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shuōNói.
2你只要摔不死我nǐ zhǐ yào shuāi bù sǐ wǒChỉ cần anh không đẩy tôi ngã chết
3我就接着举报wǒ jiù jiē zhe jǔ bàothì tôi sẽ tố giác tiếp.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 1 of 6)
我觉得这是故意 给咱们京海脸上抹黑
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè shì gù yì gěi zán men jīng hǎi liǎn shàng mǒ hēiTôi cảm thấy đây là cố ý bôi nhọ mặt mũi của Kinh Hải chúng ta.

必须严惩 决不姑息
HSK 3
0:03s
bì xū yán chéng jué bù gū xīCần phải xử nghiêm, không thể nhân nhượng.

李书记 说实话 我最不希望这种事发生
HSK 7
0:03s
lǐ shū jì shuō shí huà wǒ zuì bù xī wàng zhè zhǒng shì fā shēngBí thư Lý, nói thật tôi không hề mong chuyện này xảy ra.

哪来这么大的胆子
HSK 2
0:03s
nǎ lái zhè me dà de dǎn zilàm gì có gan lớn như vậy?

是不是有个别领导 在背后给他们撑腰
HSK 5
0:03s
shì bú shì yǒu gè bié lǐng dǎo zài bèi hòu gěi tā men chēng yāoCó phải có lãnh đạo cá biệt đứng sau chống lưng cho họ không?

要严惩 决不姑息
HSK 1
0:03s
yào yán chéng jué bù gū xīPhải xử nghiêm, không thể nhân nhượng.

但对外宣传口径怎么说
HSK 7
0:03s
dàn duì wài xuān chuán kǒu jìng zěn me shuōNhưng phải tuyên truyền thế nào với bên ngoài

身在高位的人 谁没被整过材料
HSK 4
0:03s
shēn zài gāo wèi de rén shuí méi bèi zhěng guò cái liàoLà người giữ chức vụ cao, ai chẳng từng bị điều tra tư liệu,

不要跟某些基层干部 走得太近
HSK 7
0:03s
bú yào gēn mǒu xiē jī céng gàn bù zǒu dé tài jìnđừng quá thân thiết với mấy cán bộ cơ sở nào đó,

书记是没站在您这边
HSK 7
0:03s
shū jì shì méi zhàn zài nín zhè biānbí thư không đứng về phía anh à?

孟德海这个老滑头
HSK 3
0:03s
mèng dé hǎi zhè ge lǎo huá tóuTên cáo già Mạnh Đức Hải này,

混到了一块儿 让我无从插手
HSK 7
0:03s
hùn dào le yī kuài ér ràng wǒ wú cóng chā shǒuvới thu hút đầu tư của thành phố ta, khiến tôi không biết chen vào từ đâu.

你跟莽村那个村主任 以后不要再有任何来往
HSK 6
0:03s
nǐ gēn mǎng cūn nà ge cūn zhǔ rèn yǐ hòu bú yào zài yǒu rèn hé lái wǎngsau này cậu đừng qua lại với chủ nhiệm thôn của thôn Mãng nữa.

还有一个更麻烦的事
HSK 4
0:03s
hái yǒu yí gè gèng má fán de shìCòn một chuyện rắc rối hơn.

有人在整我的材料 你去了解一下
HSK 4
0:03s
yǒu rén zài zhěng wǒ de cái liào nǐ qù liǎo jiě yī xiàCó người đang điều tra tư liệu của tôi. Cậu đi tìm hiểu xem

把钱还给我们 你快出来 李有田
HSK 3
0:03s
bǎ qián huán gěi wǒ men nǐ kuài chū lái lǐ yǒu tiánTrả tiền cho chúng tôi. Ông mau ra đây. Lý Hữu Điền,

必须给我们个说法今天
HSK 4
0:03s
bì xū gěi wǒ men gè shuō fǎ jīn tiānhôm nay nhất định phải giải thích rõ ràng với chúng tôi.

等等 是这样 我村里出了个紧急情况
HSK 5
0:03s
děng děng shì zhè yàng wǒ cūn lǐ chū le gè jǐn jí qíng kuàngChờ đã, là thế này, trong thôn tôi xảy ra tình huống khẩn cấp.

出来 你给我出来 你别躲 你不要躲在里面不出来
HSK 5
0:03s
chū lái nǐ gěi wǒ chū lái nǐ bié duǒ nǐ bú yào duǒ zài lǐ miàn bù chū lái- Ra đây. - Ông ra đây cho tôi. Ông đừng trốn. Ông đừng có trốn trong đó không ra.

不行上我们家 看上哪件东西好 你们搬回去
HSK 3
0:03s
bù xíng shàng wǒ men jiā kàn shàng nǎ jiàn dōng xī hǎo nǐ men bān huí qùKhông được thì đến nhà tôi, xem xem có thứ gì đáng giá thì mấy người mang về.