Cách dùng "如果确定是一个人" (rú guǒ què dìng shì yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
如果确定是一个人
rú guǒ què dìng shì yí gè rén
Nếu xác định là một người,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也基本上一致 所以大致可以判断是同一个人 | yě jī běn shàng yí zhì suǒ yǐ dà zhì kě yǐ pàn duàn shì tóng yī gè rén | cũng về cơ bản là giống nhau. Vì vậy có thể phán đoán đại thể là cùng một người. |
| 2▶ | 如果确定是一个人 | rú guǒ què dìng shì yí gè rén | Nếu xác định là một người, |
| 3 | 那这个人 | nà zhè ge rén | thì người này |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè dà nán rén kàn bìng hái dé yǒu rén péi zheMột người đàn ông to lớn như anh đi khám còn phải có người đi cùng.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hē duō le gēn wǒ shuǎ jiǔ fēng huán gěi wǒ shuǎ dāo ziSay quá rồi gây sự với tôi. Còn vung dao với tôi nữa.

HSK 7
0:03s
fēi shuō wǒ qiǎng le tā nǚ péng yǒu nǐ shuō tā shì bú shì yǒu bìngCứ khăng khăng bảo tôi cướp bạn gái anh ta. Anh nói xem anh ta có bệnh không?

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nà ge yī liáo fèi jīng shén sǔn shī fèiTôi nói cho anh biết đấy. Cái tiền viện phí, tiền bồi thường tinh thần ấy...

HSK 5
0:03s
nǐ méi shì de shí hòu jiù lián xì wǒ nǚ péng yǒu gēn gǒu pí gāo yào shì deAnh lúc nào rảnh là lại liên lạc với bạn gái tôi. Như cao dán chó vậy.

HSK 7
0:03s
shuǎi dōu shuǎi bù diào wǒ hái bǔ nǐ yī yào fèi ne zhǎo zòu aĐuổi mãi không đi. Tôi còn bù tiền thuốc cho anh? Muốn ăn đòn à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tiān tiān nián zhuó rén jiā nǐ shì yì xiāng qíng yuàn nǐ dǒng maAnh ngày ngày bám theo người ta. Anh là độc tấu độc diễn, anh hiểu không?

HSK 5
0:03s
gěi nǐ kāi diǎn hóng méi sù ruǎn gāo huí qù mǒ mǒ rán hòu zài guān chá guān cháKê cho anh ít thuốc mỡ erythromycin về bôi. Rồi sau đó theo dõi thêm.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ zhè zhēn duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi, xin lỗi. Thật xin lỗi, xin lỗi.

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bǎ kǒu zhào nǐ yě dài shàng diǎn a xíng xíng xiè xiè nín xiè xiè nínAnh, anh đeo khẩu trang vào chút đi. Vâng vâng, cảm ơn bác, cảm ơn bác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān ràng jì shù kē de rén zǎo diǎn xià bānCho anh em phòng kỹ thuật tan làm sớm trước đi.

HSK 2
0:03s
xiǎo qiān qiān nǐ zhè chú yì zhēn de hěn bú cuòTiểu Khiêm Khiêm, tay nghề nấu nướng của cậu thật sự rất tốt.

HSK 1
0:03s
wǒ men xiǎo qiān qiān jǐng duì zhī huāTiểu Khiêm Khiêm của chúng ta... ...đóa hoa của đội cảnh sát.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men bú huì jīn tiān chī yí bàn yòu zǒu le baHôm nay các cậu không ăn nửa chừng lại bỏ đi chứ?