Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "如果确定是一个人" (rú guǒ què dìng shì yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung

如果确定是一个人

rú guǒ què dìng shì yí gè rén

Nếu xác định là một người,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也基本上一致 所以大致可以判断是同一个人yě jī běn shàng yí zhì suǒ yǐ dà zhì kě yǐ pàn duàn shì tóng yī gè réncũng về cơ bản là giống nhau. Vì vậy có thể phán đoán đại thể là cùng một người.
2如果确定是一个人rú guǒ què dìng shì yí gè rénNếu xác định là một người,
3那这个人nà zhè ge rénthì người này

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 5 of 10)
不会不会 今天指定不能跑
HSK 6
0:03s
bú huì bú huì jīn tiān zhǐ dìng bù néng pǎoKhông đâu, không đâu. Hôm nay nhất định không chạy.

今天怎么想起来 到我这儿来做吃的了
HSK 1
0:03s
jīn tiān zěn me xiǎng qǐ lái dào wǒ zhè ér lái zuò chī de leHôm nay sao lại nhớ đến... ...chỗ tôi nấu ăn thế?

之前答应给他开小灶的
HSK 4
0:03s
zhī qián dā yìng gěi tā kāi xiǎo zào deTrước có hứa nấu riêng cho cậu ấy rồi.

是 是啊 我之前不说好几 好 好几次了吗
HSK 4
0:03s
shì shì a wǒ zhī qián bù shuō hǎo jǐ hǎo hǎo jǐ cì le maỪ, ừ. Tôi trước không phải nói mấy... ...mấy lần rồi sao?

真的 不是开玩笑 还想继续做朋友吗
HSK 4
0:03s
zhēn de bú shì kāi wán xiào hái xiǎng jì xù zuò péng yǒu maThật mà, không phải đùa đâu. Còn muốn tiếp tục làm bạn không?

还有你 叶谦 我告诉你 没必要
HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ yè qiān wǒ gào sù nǐ méi bì yàoCòn cậu nữa, Diệp Khiêm. Tôi nói cho cậu biết, không cần thiết.

我喜欢你是我的事
HSK 1
0:03s
wǒ xǐ huān nǐ shì wǒ de shìTôi thích cậu là chuyện của tôi.

你可以不喜欢我 但你没必要撮合我跟别人
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù xǐ huān wǒ dàn nǐ méi bì yào cuō hé wǒ gēn bié rénCậu có thể không thích tôi. Nhưng cậu không cần phải gán ghép tôi với người khác.

什么意思 你看不起我 还是看不起他
HSK 6
0:03s
shén me yì si nǐ kàn bù qǐ wǒ hái shì kàn bù qǐ tāÝ cậu là gì? Cậu coi thường tôi, hay coi thường anh ấy?

我不值得你浪费时间
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhí dé nǐ làng fèi shí jiānTôi không đáng để cậu phí thời gian.

不是不是 真走啊
HSK 2
0:03s
bú shì bú shì zhēn zǒu aKhông phải, không phải, thật sự đi à?

你真让他走啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn ràng tā zǒu aCậu thật để anh ấy đi à?

你在哪儿我就在哪儿
HSK 2
0:03s
nǐ zài nǎ ér wǒ jiù zài nǎ érCậu ở đâu, tôi ở đó.

我挺开心的 真的 然后我这人吧 没什么优点
HSK 4
0:03s
wǒ tǐng kāi xīn de zhēn de rán hòu wǒ zhè rén ba méi shén me yōu diǎn...tôi rất vui, thật đấy. Rồi thì con người tôi này... ...chẳng có ưu điểm gì.

但是脸皮厚啊 肯定占一点
HSK 5
0:03s
dàn shì liǎn pí hòu a kěn dìng zhàn yì diǎnNhưng mặt dày thì chắc chắn chiếm một phần.

他是不是最近有陈雨墨的消息了
HSK 4
0:03s
tā shì bú shì zuì jìn yǒu chén yǔ mò de xiāo xī leGần đây anh ấy có tin tức gì về Trần Vũ Mặc không?

为 为什么这么说呀 他最近心情不错啊
HSK 5
0:03s
wèi wèi shén me zhè me shuō ya tā zuì jìn xīn qíng bù cuò aTại, tại sao lại nói thế? Dạo này tâm trạng anh ấy tốt mà.

他心情不好能跟我说对不起吗
HSK 4
0:03s
tā xīn qíng bù hǎo néng gēn wǒ shuō duì bù qǐ maTâm trạng không tốt thì sao nói xin lỗi với tôi được?

他确实吧 晚点还有个约
HSK 4
0:03s
tā què shí ba wǎn diǎn hái yǒu gè yuēAnh ấy đúng là, lát nữa còn có hẹn.

应该是跟那个白月光什么的
HSK 3
0:03s
yīng gāi shì gēn nà ge bái yuè guāng shén me deChắc là với "bạch nguyệt quang" gì đó.