Cách dùng "我自己拿出二十万来" (wǒ zì jǐ ná chū èr shí wàn lái) trong hội thoại tiếng Trung
我自己拿出二十万来
Tự tôi bỏ ra hai trăm nghìn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:14
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不能允许晓乐受这样的委屈 | wǒ bù néng yǔn xǔ xiǎo lè shòu zhè yàng de wěi qū | Tôi không thể cho phép Hiểu Lạc chịu ấm ức như vậy. |
| 2▶ | 我自己拿出二十万来 | wǒ zì jǐ ná chū èr shí wàn lái | Tự tôi bỏ ra hai trăm nghìn, |
| 3 | 我找了一个同学 | wǒ zhǎo le yí gè tóng xué | tôi tìm một người bạn học, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
zán men dǎ lāo zhè ge wū shuǐ táng de dòng jìng a kě bù xiǎo aĐộng tĩnh chúng ta vớt cái ao nước thải này, không nhỏ đâu.

HSK 6
0:03s
kàn kàn yǒu méi yǒu rén gēn zhè ge dōng yuàn yǒu guān liánXem có ai có liên quan đến Đông Uyển này không.

HSK 5
0:03s
nǎ ge shì lǎo bǎn wǒ wǒ wǒ wǒ shì lǎo bǎnAi là chủ quán? Tôi, tôi, tôi. Tôi là chủ quán.

HSK 1
0:03s
yǒu shì zhǎo nǐ wèn wèn wǒ men xíng jǐng duì de hǎoCó chút việc muốn hỏi anh. Chúng tôi là đội cảnh sát hình sự. Vâng.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wèn nǐ diǎn shì yǒu shén me shì maXin chào. Hỏi anh chút chuyện. Có việc gì thế ạ?

HSK 5
0:03s
zuì jìn lái zhè ér chī fàn de dōu shì shú rén maDạo gần đây đến đây ăn toàn là người quen đúng không?

HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me méi jiàn guò de rén dōu shì jū mín a fù jìn deCó người lạ nào không? Toàn là dân cư, ở gần đây thôi.

HSK 5
0:03s
dōu shì jū mín duì méi yǒu mò shēng rén méi yǒuĐều là dân cư. Đúng vậy. Không có người lạ. Không có.

HSK 5
0:03s
néng lì yǒu xiàn gēn bù shàng nǐ men zhè xiē nián qīng rén leNăng lực có hạn. Không theo kịp mấy đứa trẻ như các cậu nữa rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér yě gàn le hǎo jǐ nián le shì baTôi làm ở đây cũng mấy năm rồi. Đúng không?

HSK 6
0:03s








